Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Hỗ trợ Dạy - Học (B viết) > Language focus-7th >

Language focus 1

 

Unit 1 : Back to school

A. NGỮ PHÁP

Mẫu câu 1:

Which grade are you in?  Bạn học lớp mấy ?

I am in grade seven  : tôi học lớp 7

Mẫu câu 2:

Which class are you in ? Bạn học lớp nào?

I’m in class 7a  : Tôi học lớp 7a

Mẫu câu 3:

Where do you live ? Bạn sống ở đâu?

I live on Tran phu street  : tôi sống ở đường Trần Phú.

I live at 52 Tran phu street  : tôi sống ở số 52 đường Trần Phú.

Lưu ý: Nếu không có số nhà thì các em dùng on còn có số nhà thì các em dùng at nhé.

Mẫu câu 4:

How far is it from your house to school ? Từ nhà bạn đến trường bao xa?

It is about 2km : Vào khoảng 2km

B. TỪ VỰNG

-student (n): học sinh, sinh viên
=> study (v): sự học
-uncle (n): chú, bác
-aunt: (n): cô, dì
-unhappy (adj): không được vui
=> happy (adj): vui, hạnh phúc
Basic conversations’ skills:
-Greetings:
Hi! Chào, xin chào ( dùng để chào với bạn bè hoặc người nhỏ tuổi hơn mình).
Hello! Chào, xin chào ( dùng để chào ai một cách thân mật hoặc chào người nhỏ tuổi hơn mình ).
-Formal greetings:
+ Good morning!: Xin chào, chúc một buổi sáng tốt lành ( từ 0 giờ sáng đến 12 giờ trưa).
+ Good afternoon! : Xin chào ( Từ 12 giờ trưa đến 5-6 giờ chiều).
Good evening! : Xin chào ( từ 6 giờ chiều đến 12 giờ đêm).
Good night! : Chúc ngủ ngon.
-My name is…: Tên tôi là…
-Where are/is sb from?: ( Một người) từ đâu tới?
-How are you today?/How are you?/How is everything?: Bạn thế nào rồi?
-Fine/Not bad/So-so/Pretty good/OK: Vẫn tốt/Tạm được/Ổn
-Good bye/Bye: Tạm biệt
-See you tomorrow/See you later: Gặp lại bạn ngày mai/Gặp lại bạn sau
Grammar point:
Much, many, a lot of, lots of
Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được. Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh.
[-,?]Many/much of + {determiner (a, the, this, my… )}+ noun.
Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn, trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots of… để thay thế.
[+]A lot of/lots of+{determiner (a, the, this, my… )}+ noun.

C. BÀI TẬP VẬN DỤNG

I. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mõi câu sau:

1. Lan ( not have)…………………… many friends in her new school.

2. Hung (come)………………………from Vinh but he (stay) ……………………with his relatives in Ho Chi Minh cityat the moment.

3. We not (drive)…………......... to work every day. We (go)…………………. by bus.

4. Who you (talk)………………….to on the phone now, Minh?

5. Where your new friend ( live)…………………………., Nga?

    -  She (live)…………………….on  Hang Bac street.

6. You (be)…………………..in class 7A ?

    - No. I (be)……………………in class 7D.

II. Em hãy nhìn vào tấm thẻ hội viên sau rồi sử dụng những thông tin đó để hoàn thành đoạn hội thoại bên dưới.

              

MEMBERSHIP CARD

NAME : Nguyen Huu Son

AGE : 14

GRADE : 7

SCHOOL :NgoSiLienSecondary School

HOME ADDRESS :137 Ngo Quyen Street

Foreigner :        Good evening . What’s your name?

Son :                 My name is Son.

Foreigner :        What (1)………………………………………………...............................?

Son :                 It’s Nguyen.

Foreigner :        How (2)……………………………………………………………………...?

Son :                 I’m 14 years old.

Foreigner :        Good . And which (3)…………………………………………………………?

Son :                 I’m in grade 7.

Foreigner :       What (4)……………………………………………………………………..?

Son :                I study atNgoSiLienSecondary School.

Foreigner :      And the last question. Where (5)…………………………………………………?

Son :              137 Ngo Quyen street.   

III. Em hãy chọn điền “lot, lots, any, many, a, an” vào mỗi chỗ trống.

1.There are ……………….............. trees behind my house.

2. Linh has a…………………...... of friend in Ha Long city but he dosen’t have ………………………….. friend in Ha Noi.

3. Is there………………………eraser on the table ?

- No. There is only ………………………… ruler and ………………………….pens.

4. Are there …………………….. flowers in your school’s garden?

5. My new school has ……………………………..of classrooms.

6. How ……………………... store are there in your street ?

-There are a ………………………….

IV. Em hãy sử dụng những từ gợi ý để viết thành một đoạn hội thoại ngắn theo mẫu dưới đây.

        Ví dụ : 0. your house / school / 3km / go / bicycle.

               S1 : How far is it from your house to school ?

               S2 : It’s three kilometers.

               S1 : How do you go to school ?

               S2 : I go by bicycle.

  1. Mirs. Nga’s house / hospital / 10km / travel / motorbike.
  2. Your house / university / 400m / walk.
  3. Lien and Lan’s house / uncle’s farm / 5km / cycle.
  4. Mirs. Chi’s town /Ho  Chi Minh City/ over 1,000km / there / plane.
  5. Mir. Thanh’s house / factory /16km /car.

V. Em hãy điền một từ thích hợp vao mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

        Minh is my new classmate. He now staying (1)……………………his brother in Ha Noi, but he’s (2) ……………….BacGiangTownand his parents still (3)……………………. There.

        Minh’s brother’s house is smaller (4) ……………... his house in Bac Giang, and it is onXuan Thuy Street. Our (5) …………….. is in the center of  Ha Noi, so (6) ………………... is about 8 kilometers from his new house (7) ……………….. school. Every  day Minh gose to school (8) ………………bike. Minh is unhappy because he dosen’t (9) ……………….. many friends in Ha Noi. He also (10) ……………... his parents and his friends in Bac Giang.

VI. Em hãy cho dạng đúng của từ in đậm để hoàn thành mỗi câu sau.

   Ví dụ : 0. My room is …………. Smaller ………than his room.           SMALL

1. Today  Lien  is ………………… his because she misses her parents.        HAPPY

2. Trung’s new house is ……………… than his old one.                               BIG

3. They are ………………… to there teacher.                                                TALK

4. There are thirty-six ………………… in our school.                                   CLASS

4. He dosen’t have many ……………….. in Ha Noi.                                     RELATE

VII. Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B.

                            A

1. How do you go to school ?

2. How far is it from here to your house ?

3. How old are you ?

4. How are you today ?

5. How is your new house different from your            old one ?

6. what is your middle name ?

7. Where do you live ?

8. Who are you talking to ?

9. Why are you unhappy ?

10. Which class are you in ?

                              B

a. Pretty good.

b. Because I miss my family.

c. It’s van.

d. I walk.

 

e. Mirs Ngoc.

f. 12A.

g. About 7km.

h. It’s bigger.

i.78 Hoang Hoa Tham Street.

j. 13 years old.

 VIII. Em hãy cho từ trái nghĩa của những từ sau.

1. new           …………........                           6. far                          …………………...

2. big             ……………...                            7. uncle                     ……………………

3. happy        ………………                           8. grandfather            …………………...

4. good          ………………                           9. similar                   …………………....

5. noisy         ………………                           10. interviewer          ……………………

IX. Em hãy chọn những cụm từ cho sẵn điền vào mõi chỗ trống để hoàn thành đoan hội thoại sau.

Good morning                      Her name                I’m from                        I live with

Me too                                  Nice to see you again                                    Please to meet you

See you later                         What’s                                                           Where’re

 Hoa :         ………………………….., Trung.

Trung :      Hello, Hoa. …………………………….

Hoa :         …………………………..Trung , this is our new classmate

                 ……………………………………..is Mai.

Trung:       …………………………., Mai

Mai :         Nice to meet you, Trung.

Trung :      ……………………….. you from , Mai?

Mai :         ……………………….. Ha Long , but ………………………….. my aunt in Ha Noi.

Trung :      ……………………….. your  address ?

Mai :        63 Hang Dao street.

Trung :     Oh. Goodbye for now. ……………………………….

Hoa & Mai :   Goodbye . 

X. Em hãy xắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa.

1. House / is/ the market / far / to / from / how / it / Trang’s ?

2. lives / street /grandparents / he / Hoang Quoc Viet  / his/ on / with .

3. many /old / students / my / have / doesn’t / class .

4. Mrs / the boy / to / who / Quyen / talking /is ?

5. smaller / new / old / her / Hoa’s / one / school /is / than .

6. gose / bus /Hoang /day / work / Mrs /every / to / by.

7. new / from /one / is / house / his / how / different / Minh’s / old ?

8. because / parents /is / she / Nguyet / misses / unhappy / her.

9. friends / town / lot / does / her / Nhung / of / in / a / have ?

10. lunch / o’clock / going / it’s /and / the / twelve / we’re / to /room.




Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 07:55 24/01/2014
Số lượt xem: 194
Số lượt thích: 0 người
Avatar

mai

 
Gửi ý kiến