Vui mừng chào đón

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

270.jpg Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Edited_1472745151614.jpg Video_13cailuongEnglish.flv SnSam6316.flv Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf VinhLamCGCtpHue15__561.flv Images.jpg Lang_hoa.jpg SNWEBPMai.jpg 18_Sonat_Anh_trang.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Gio_hoa_4.jpg Chu_roi_2011.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg ChucMungNamMoi.jpg 001_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2015.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf

Tài nguyên dạy học

Khách ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > PICTURES > Từ điển tranh >

    The Armed Forces

     

    Từ vựng tiếng Anh về lực lượng vũ trang

     

    1. fighter plane /ˈfaɪ.təʳ pleɪn/ - máy bay chiến đấu

    2. bomber /'bɒmə/ - máy bay đánh bom

    3. bomb /bɒm/ - bom

    4. aircraft carrier /ˈeə.krɑːft ˈkær.i.əʳ/ - tàu sân bay

    5. battleship /ˈbæt.ļ.ʃɪp/ - tàu chiến lớn

    6. parachute /ˈpær.ə.ʃuːt/ - nhảy dù

    7. submarine /ˌsʌb.məˈriːn/ - tàu ngầm

    8. periscope /ˈper.ɪ.skəʊp/ - kính tiềm vọng

    9. jeep /dʒiːp/ - xe jíp

    10. tank /tæŋk/ - xe tăng

    11. cannon /ˈkæn.ən/ - súng đại bác

    12. gun turret /gʌn ˈtʌr.ət/ - tháp pháo súng

    13. Navy /ˈneɪ.vi/ - hải quân

    14. sailor /ˈseɪ.ləʳ/ - lính thủy

    15. Army /ˈɑː.mi/ - quân đội

    16. soldier /ˈsəʊl.dʒəʳ/ - lính

    17. Marines /məˈriːnz/ - thủy quân lục chiến

    18. marine /məˈriːn/ - lính thủy đánh bộ

    19. Air Force /eəʳ fɔːs/ - không quân

    20. airman /ˈeə.mən/ - phi công

    21. rifle /ˈraɪ.fļ/ - súng trường

    22. trigger /ˈtrɪg.əʳ/ - cò súng

    23. barrel /ˈbær.əl/ - nòng súng

    24. bayonet /ˈbeɪ.ə.nət/ - lưỡi lê

    25. machine gun /məˈʃiːn gʌn/ - súng máy

    26. bullet /ˈbʊl.ɪt/ - đạn

    27. shell /ʃel/ - vỏ đạn

    28. mortar /ˈmɔː.təʳ/ - súng cối

    29. hand grenade /hænd grəˈneɪd/ - thủ pháo


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Thị Phương Mai @ 06:48 31/12/2012
    Số lượt xem: 1409
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến