Vui mừng chào đón

2 khách và 1 thành viên
  • Vi Tiến Dung
  • Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Edited_1472745151614.jpg Video_13cailuongEnglish.flv SnSam6316.flv Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf VinhLamCGCtpHue15__561.flv Images.jpg Lang_hoa.jpg SNWEBPMai.jpg 18_Sonat_Anh_trang.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Gio_hoa_4.jpg Chu_roi_2011.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg ChucMungNamMoi.jpg 001_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2015.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf

    Tài nguyên dạy học

    Khách ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > NGỮ ÂM (Pronunciation) >

    Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh

    Bảng phiên âm trong tiếng Anh giúp bạn  học phát âm anh văn chính xác hơn. Khi bạn tra từ điển , bạn sẽ thấy cách thức phát âm trong mỗi từ mà bạn chưa biết nhờ vào các phiên âm sau mỗi từ đo. Nhưng để hiểu được các các ký tự phiên âm tiếng Anh không phải là dễ. Sau đây là cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh.

    Phiên âm tiếng Anh là những ký tự, được ráp thành các vừng, cách đọc phiên âm bảng tiếng Anh như tiếng Việt. Tuy nhiên, ngoài những chữ số có trong tiếng Việt,  các ký tự phiên âm còn có thêm các ký tự lạ mà bạn cần phải biết

    Khi mở từ điển, phần phiên âm quốc tế luôn nằm giữa hai dấu [   ] hoặc /   /. Ví dụ:

     

    [fru:'tikjulәm] hoặc /fru:'tikjulәm/

     

    Sau đây là những con chữ lạ cần học:

     

    ∫ đọc là sờ (uốn cong lưỡi)

    ε đọc là ơ (uốn cong lưỡi)

    æ đọc là ac

    ә đọc là ơ

    θ đọc là th

    ŋ đọc là ng

    ^ đọc là ă

    ʒ đọc là gi (giờ)

    u đọc là u

    ð đọc là đ

    t đọc là th

    d đọc là đ

    k đọc là c

    t∫ đọc là ch

    dʒ đọc là gi (giờ)

    j nếu j đứng trước một nguyên âm thì đọc là d, ví dụ: [jes] đọc là: ; Nếu j đứng sau một phụ âm thì đọc là i, ví dụ: ['stjudnt] đọc là:

    w đọc là qu

    : đọc kéo dài âm trước nó

    ' Dấu ' ở trước âm nào thì âm đó bị thêm dấu sắc vào, các âm còn lại phải tự động thêm dấu huyền hoặc dấu nặng vào, ví dụ: ['stjudnt] đọc là:

    f đọc là ph

    kl đọc là kồ

    sn đọc là sìn

    ra đọc là roa

    ei đọc là ây

    nl đọc là nồ

    ∫n đọc là sìn (uốn cong lưỡi)

    re đọc là roe

    eik đọc là ếch k

    ml đọc là mồ L

    tn đọc là thìn

    ri đọc là ruy

    eid đọc là ết đ

    kn đọc là kìn

    ig đọc là ích g

    ed đọc là ét đ

    el đọc là eo

    fn đọc là phìn

    id đọc là ít đ

    әd đọc là ớt đ

    tl đọc là thồ

    vn đọc là vìn

    il đọc là iu

    sl đọc là sồ

    bl đọc là bồ

    ln đọc là lìn

    ∫l đọc là sồ (uốn lưỡi)

    dʒn đọc là gìn

    t∫n đọc là chìn

     

    Xin lỗi các bạn phần bài trên thiếu sót hai âm vì định dạng font không hiện lên được. Hoàng dùng ký tự thay thế đỡ các bạn thông cảm. Đó là:

     

    > đọc là o

    >l đọc là oong (cái xoong)

     

    Tuy nhiên, những cách đọc nêu trên chỉ là một phần, không phải là tất cả. Vì vậy, để dễ thuộc Phiên Âm Quốc Tế, chúng ta hãy tập đọc những ví dụ dưới đây:

     

    fruticulum                      /fru:'tikjulәm/

    fugacious                      /fju:'gei∫әs/

    absent                           /'æbsәnt/

    abstemiously               /æb'sti:mjәsli/

    bacciform                     /'bæk;sifәrәs/

    foldable                        /'fouldәbl/

    foliation                        /fouli'ei∫n/

    obituary                        /ә'bit∫uәri/

    right                              /rait/

    shipwreck                   /'∫iprek/

    shipwright                  /'∫iprait/

    shipyard                     /'∫ipja:d/

    shoeblack                 /'∫u:blæk/

    shoestring                /'∫u:striŋ/

    shredding                 /'∫rediŋ/

    shrapnel                   /'∫ræpnәl/

    shredder                  /'∫redә/

    shrift                         /∫rift/

    swim                        /swim/

    swear                      /sweә/

    swearer                  /'sweәrә/

    taeniafuge             /'ti:niәfju:dʒ/

    take                         /teik/

    tangency                /'tændʒәnsi/

    st


    Nhắn tin cho tác giả
    Chu Lê Huy Vũ @ 19:08 14/08/2013
    Số lượt xem: 11312
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Văn Hiên, Võ Thị Thu)
    Avatar

    Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh

    Avatar

    Chúc chị có một ngày nhà giáo thật nhiều niềm vui và hạnh phúc

    [IMG]

     
    Gửi ý kiến