Vui mừng chào đón

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

270.jpg Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Edited_1472745151614.jpg Video_13cailuongEnglish.flv SnSam6316.flv Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf VinhLamCGCtpHue15__561.flv Images.jpg Lang_hoa.jpg SNWEBPMai.jpg 18_Sonat_Anh_trang.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Gio_hoa_4.jpg Chu_roi_2011.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg ChucMungNamMoi.jpg 001_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2015.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf

Tài nguyên dạy học

Khách ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 15. Countries

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:19' 10-04-2015
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người

    Đề Cương Ôn Tập Lớp 6 HKII
    Năm Học:2014-2015
    Unit 8: OUT AND ABOUT
    II. GRAMMAR
    Present progressive tense ( Thì hiện tại tiếp diễn )
    Thì hiện tại tiếp diễn được dùng dể diễn tả hành động hoặc sự việc đang diễn ra ở hiện tại ( ngay khi đang nói )
    Affirmative form ( Thể khẳng định )
    Subject + am/ is/ are + verb-ing
    Ex: I am doing my homework now.
    Negative form ( Thể phủ định )
    Subject + am/ is/ are + not + verb-ing
    Ex: She isn’t reading the newspaper.
    Interrogative form ( Thể nghi vấn )
    Am/ Is/ Are + subject + verb-ing.
    Trả lời: Yes, S + be hoặc No, S + be + not
    Ex: Are they kistening to music?
    Yes, they are./No, they aren’t.
    Lưu ý:
    + Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng với các từ hoặc cụm từ chỉ thời gian hiện tại: Look! ( nhìn kìa ), Listen! ( Nghe xem ), now ( bây giờ ) , right now ( ngay bây giờ ), at present, at the moment, at this time (hiện nay, lúc này ).
    + Không dùng thì tiếp diễn với động từ chỉ nhận thức, cạm giác hoặc sự sở hử: feel ( cảm thấy ), see ( thấy, hiểu ), hear ( nghe ), smell ( ngửi ), taste ( nếm ),want(muốn),wish (mong ước) , know (biết) ,like (thích) , love (rất thích),hate (ghét), dislike (không thích), seem (có vẻ ), have (có)…
    Present progressive tense with Wh-questions (Thì hiện tại tiếp diễn với câu hỏi Wh-)
    Câu hỏi wh- là câu hỏi được bắt đầu bằng từ nghi vấn (question): When (khi nào),where (đâu, ở đâu), what (gì, cái gì), why (tại sao), who (ai),how (bằng cách nào).
    Thì hiện tại tiếp diễn được dùng trong câu hỏi wh- để hỏi về các hoạt động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.
    Hỏi Question word + am/is/are + subject + verb-ing?
    >Trả lời: Subject + be (am/is/are) + verb-ing
    Ex :What are you doing? (Bạn đang làm gì?)
    I’m doing my math. (Tôi đang làm toán.)
    Where is Mr Quang driving?
    (Ông Quang đang lái xe đi đâu?)
    He is driving to Ha Noi.
    ( ông ấu đang lái đi Ha Noi )
    3.Modal verb CAN (động từ tình thái CAN)
    Can (có thể) là một động từ tình thái (modal verb). Can được chia giống nhau cho tất cả các ngôi. Sau Can là động từ nguyên mẫu không to (bare infinitive).
    Subject + can + verb(bare infinitive)
    Động từ tình thái Can được dùng để
    chỉ khả năng : người nào đó có khả năng hay cơ hội làm điều gì đó.
    Ex: she can play the panio.(cô ấy biết chơi dương cầm)
    chỉ sự cho phép
    Ex: you can park here.(bạn có thể đỗ xe ở đây)
    Dạng phủ định: cannot hoat can’t/ka:nt/ (không thể)
    Ex; she cannot/can’t rider motorbike.
    (chị ấy không biết đi xe gắn máy)
    You can’t turn right.(bạn không được rẻ phải)
    4.modal verb MUST( động từ tình thái MUST)
    Động từ tình thái must(phải) được dùng để diễn đạt sự cần thiết, sự bắt buộc hoặc một lời khuyên nhấn mạnh. Must được chia giống nhaucho tất cả các ngồi. sau must là động từ nguyên mẫu không to(bare infinitive)
    Subject + must + verb(bare infinitive)
    Ex: you must answer all the questions
    (bạn phải trả lời tất cạ các câu hỏi)
    He must exercise.(anh ấy nên tập thể dục)
    Dạng phủ định :must not/mustn’t(không được) được dùng đề nói không được phép làm điều gì đó.
    Ex:we mustn’t be late.(chúng ta không được đến trễ)
    This sign says’no turn right’. You mustn’t turn right here.(biển báo này ghi “không rẽ phải”. bạn không được rẽ phải ở đây)
    UNIT 9: THE BODY
    GRAMMAR (Ngữ Pháp)
    Hỏi và trả lời về màu sắc
    What color + is + noun (số ít)?
    What color + are + noun(số nhiều)?
    Trả lời: it’s + màu sắc
    They are + màu sắc
    Ex: what color is her hair? It’s black
    What color are her eyes?They are brown
     
    Gửi ý kiến