Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Giới hạn chương trình

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: IOE
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:49' 04-01-2011
Dung lượng: 36.8 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
NỘI DUNG ÔN TẬP TIẾNG ANH
1. Kiến thức ngôn ngữ:
1. Động từ (verbs):
+ Present Simple, Present Progressive, Present Perfect, Present Perfect Progressive, Past Simple, Past Continuous, Past Perfect, Past Perfect Progressive, Future Simple, Future Progressive, Future Perfect, Future Perfect Progressive.
+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên.
+ Định dạng của động từ khi đi sau một số động từ hoặc cụm từ khác như: hate, like, enjoy, start, begin, stop, do you mind..., I don’t mind…, be fed up with, be afraid of, be fond of, have, let, help, see, keep, watch…
+ Ôn tập và nắm vững sự hòa hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ (subject-verb concord).
+ Nắm vững cách sử dụng một số động từ có hai hoặc ba từ đã học trong chương trình.
2. Modal verbs:
+ Nắm được dạng và cách dùng của các Modal verbs: can, may, must, should, … cho hiện tại và quá khứ.
3. Danh từ (Nouns):
+ Danh từ số ít, số nhiều. + Danh từ đếm được và không đếm được.
+ Ngữ cảnh cho danh từ.
+ Một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các tiếp tố: -tion, - ment, -er, the + tính từ…
4. Tính từ (Adjectives):
+ Nhận biết được tính từ, cách dùng, vị trí của tính từ trong câu.
+ So sánh tính từ và các trường hợp đặc biệt. + Cách hình thành tính từ bằng các tiếp tố.
5. Trạng từ (Adverbs):
+ Nhận biết được trạng từ, cách dùng, vị trí của trạng từ trong câu.
+ So sánh trạng từ và các trường hợp đặc biệt.
6. Đại từ (Pronouns):
+Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...
7. Quán từ (Articles):
+ Cách sử dụng các quán từ: a, an, the và (.
8. Giới từ (Prepositions):
+ Cách sử dụng các giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị trí, phương hướng, mục đích,...
9. Ngữ âm:
+ Sự khác biệt giữa các nguyên âm và (hoặc) phụ âm gần kề. + Trọng âm trong từ đa âm tiết.
10. Câu và mệnh đề:
+ Các loại câu đơn cơ bản với các dạng tường thuật, phủ định và nghi vấn, trật tự từ trong các loại câu.
+ Cách sử dụng các câu phức, câu ghép với các liên từ, đại từ quan hệ đã học. + Cách sử dụng các câu điều kiện loại I, II và III.
+ Câu hỏi trực tiếp và gián tiếp. + Nắm được một số dạng câu giả định.
2. Kỹ năng:
a) Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản có độ dài khoảng 200 từ về các chủ điểm đã học trong chương trình, chủ yếu là chương trình Tiếng Anh lớp 12.
b) Viết:
+ Viết chuyển đổi câu sử dụng các cấu trúc câu đã học. + Viết nối câu, ghép câu.
+ Dựng câu từ ngữ liệu cho sẵn. + Hoàn thành câu.
+ Xác định lỗi sai trong câu liên quan đến kỹ năng Viết.
Part I: Theories
I. Basic Vocabulary Knowledege
1. Impiortant words

A

A bit of
A half (n)--> halves (n)
A kid (n) = a child
A pair of
A wide range of = a variety of
Abruptly (adv) = suddenly
Academic (a) = study
Academy (n) – academical (a) - ly (adv)
Accelerate (v)
Accept (v) – able(a)- acceptance (n)
Access (n) (v)
Accommodation (n)
Accompany (v) = go with
Accountant (n)
Achieve (v) – achievement (n)
Acknowledge (v)
Across (adv)
Active (a) >< passive (a)
Actually
Administrative (a)
Adopt (v)
Advance (n) (v) - ed (a)
Advertise (v) – advertisement (n)
Advocate (v) = support (v)
Affect (v) – effect (n)
Age of Enlightenment
Agency (n)
Agriculture (n) – agricultural (a)
Ahead of
Aim (n) = goal (n)
Alarm
Avatar

VMai ghé thăm chị. Chúc chị cùng gia đình năm mới AN KHANG - THỊNH VƯỢNG, VẠN SỰ NHƯ Ý!

  123 Happy New Year.

Photobucket

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓