Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tham khảo BT thực hành anh 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 10-02-2012
Dung lượng: 142.2 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục &Đào tạo tân yên
Trường trung học cơ sở lam cốt
---------------------&-------------------



Bài tập thực hành
Tiếng Anh 9



Họ và tên:______________________
Lớp:___________________________
Năm học:_______________________


Bảng động từ bất quy tắc

Infinitive
Past
Past participle
Nghĩa

abide
abode
abode
Trú ngụ,chịu đựng

arise
arose
arisen
Nổi dậy, nổi lên

awake
awoke
awoke, awaked
Tỉnh dậy ,đánh thức

be
was, were
been
Thì, là, ở, bị được

bear
bore
borne, born
Mang, chịu đựng, sinh đẻ

beat
beat
beaten
Đánh

become
became
become
Thành,trở nên

begin
began
begun
Bắt đầu

bend
bent
bent
Uốn cong

bespeak
bespoke
bespoken
Đặt trước, giữ trước

bite
bit
bit, bitten
Cắn

bleed
bled
bled
Chảy máu

blow
blew
blown
Thổi

break
broke
broken
Làm vỡ, bẻ gãy

breed
bred
bred
Nuôi nấng

bring
brought
brought
Mang lại, đem lại

build
built
built
Xây dựng

burn
burnt
burnt
Đốt cháy

burst
burst
burst
Nổ

buy
bought
bought
Mua

cast
cast
cast
Liệng, ném, quăng

catch
caught
caught
Bắt, chụp được

chide
chid
chidden
Quở mắng

choose
chose
chosen
Lựa chọn

come
came
come
Đến

cost
cost
cost
Trị giá

creep
crept
crept
Bò

cut
cut
cut
Cắt

deal
dealt
dealt
Giao thiệp, chia bài

dig
dug
dug
Đào

do
did
done
Làm

draw
drew
drawn
Kéo, vẽ

dream
dreamt
dreamt
Mơ, mộng

drink
drank
drunk
Uống

drive
drove
driven
Đưa, lái xe

eat
ate
eaten
 Ăn

 fall
fell 
fallen 
Ngã, rơi 

 feed
fed 
fed
 Nuôi cho ăn 

 feel
felt
felt 
Cảm thấy 

fight
fought 
fought 
Đánh , chiến đấu 

find
found 
found 
Tìm thấy, được 

 fly
flew
flown 
Bay 

forbid
forbade 
forbidden 
 Cấm

forget
forgot 
 forgotten
 Quên

forgive
forgave 
forgiven 
Tha thứ 

forswear
forswore 
forsworn 
Thề bỏ 

freeze
froze 
frozen
Đông lại , đóng băng 

get
got
got, gotten  
Được, trở nên 

give
gave 
given 
Cho 

go
went 
gone 
Đi 

grind
ground 
ground 
Xay, nghiền nhỏ 

grow
 grew
grown
Lớn lên, mọc 

hang
hung 
hung 
Treo 

have
had
had 
Có 

hear 
heard 
heard 
Nghe 

hide 
hid 
hid, hidden 
Ẩn, trốn

hit 
hit 
hit 
Đụng chạm 

hold 
held 
hold 
Cầm giữ 

hurt 
hurt 
hurt 
Làm đau, làm hại 

keep 
kept 
kept 
Giữ 

kneel 
knelt 
knelt 
Quì gối 

knit 
knit 
knit 
Đan 

know 
knew 
known 
Biết 

lead 
led 
led 
Dẫn dắt, lãnh đạo 

lay 
laid 
laid 
Để, đặt, để trứng 

lean 
leant 
leant 
Dựa vào 

leap 
leapt 
leapt 
Nhảy 

learn 
learnt 
learnt 
Học, được tin 

leave 
left 
left 
Bỏ lại, rời khỏi 

lend 
lent 
lent 
Cho vay 

let 
let 
let 
Hãy để, cho phép 

lie 
lay 
lain 
Nằm dài ra 

light 
lit 
lit 
Đốt, thắp (đèn) 

lose 
lost 
lost 
Mất, đánh mất 

make 
made 
made 
Làm, chế tạo 

mean 
meant 
meant 
Có nghĩ, muốn nói 

meet 
met 
met 
Gặp 

mistake 
mistook 
mistaken 
Lầm lẫn 

mislead 
misled 
misled 
Dẫn lạc đường 

pay
paid
paid
Trả tiền

put
put
put
Đặt, để

read 
read
read
Đọc

rend
rent
rent
Xé, làm rách
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓