Vui mừng chào đón

2 khách và 1 thành viên
  • Vi Tiến Dung
  • Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Edited_1472745151614.jpg Video_13cailuongEnglish.flv SnSam6316.flv Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf VinhLamCGCtpHue15__561.flv Images.jpg Lang_hoa.jpg SNWEBPMai.jpg 18_Sonat_Anh_trang.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Gio_hoa_4.jpg Chu_roi_2011.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg ChucMungNamMoi.jpg 001_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2015.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf

    Tài nguyên dạy học

    Khách ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tham khảo BT thực hành anh 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:11' 10-02-2012
    Dung lượng: 142.2 KB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục &Đào tạo tân yên
    Trường trung học cơ sở lam cốt
    ---------------------&-------------------



    Bài tập thực hành
    Tiếng Anh 9

    

    Họ và tên:______________________
    Lớp:___________________________
    Năm học:_______________________


    Bảng động từ bất quy tắc

    Infinitive
    Past
    Past participle
    Nghĩa
    
    abide
    abode
    abode
    Trú ngụ,chịu đựng
    
    arise
    arose
    arisen
    Nổi dậy, nổi lên
    
    awake
    awoke
    awoke, awaked
    Tỉnh dậy ,đánh thức
    
    be
    was, were
    been
    Thì, là, ở, bị được
    
    bear
    bore
    borne, born
    Mang, chịu đựng, sinh đẻ
    
    beat
    beat
    beaten
    Đánh
    
    become
    became
    become
    Thành,trở nên
    
    begin
    began
    begun
    Bắt đầu
    
    bend
    bent
    bent
    Uốn cong
    
    bespeak
    bespoke
    bespoken
    Đặt trước, giữ trước
    
    bite
    bit
    bit, bitten
    Cắn
    
    bleed
    bled
    bled
    Chảy máu
    
    blow
    blew
    blown
    Thổi
    
    break
    broke
    broken
    Làm vỡ, bẻ gãy
    
    breed
    bred
    bred
    Nuôi nấng
    
    bring
    brought
    brought
    Mang lại, đem lại
    
    build
    built
    built
    Xây dựng
    
    burn
    burnt
    burnt
    Đốt cháy
    
    burst
    burst
    burst
    Nổ
    
    buy
    bought
    bought
    Mua
    
    cast
    cast
    cast
    Liệng, ném, quăng
    
    catch
    caught
    caught
    Bắt, chụp được
    
    chide
    chid
    chidden
    Quở mắng
    
    choose
    chose
    chosen
    Lựa chọn
    
    come
    came
    come
    Đến
    
    cost
    cost
    cost
    Trị giá
    
    creep
    crept
    crept
    Bò
    
    cut
    cut
    cut
    Cắt
    
    deal
    dealt
    dealt
    Giao thiệp, chia bài
    
    dig
    dug
    dug
    Đào
    
    do
    did
    done
    Làm
    
    draw
    drew
    drawn
    Kéo, vẽ
    
    dream
    dreamt
    dreamt
    Mơ, mộng
    
    drink
    drank
    drunk
    Uống
    
    drive
    drove
    driven
    Đưa, lái xe
    
    eat
    ate
    eaten
     Ăn
    
     fall
    fell 
    fallen 
    Ngã, rơi 
    
     feed
    fed 
    fed
     Nuôi cho ăn 
    
     feel
    felt
    felt 
    Cảm thấy 
    
    fight
    fought 
    fought 
    Đánh , chiến đấu 
    
    find
    found 
    found 
    Tìm thấy, được 
    
     fly
    flew
    flown 
    Bay 
    
    forbid
    forbade 
    forbidden 
     Cấm
    
    forget
    forgot 
     forgotten
     Quên
    
    forgive
    forgave 
    forgiven 
    Tha thứ 
    
    forswear
    forswore 
    forsworn 
    Thề bỏ 
    
    freeze
    froze 
    frozen
    Đông lại , đóng băng 
    
    get
    got
    got, gotten  
    Được, trở nên 
    
    give
    gave 
    given 
    Cho 
    
    go
    went 
    gone 
    Đi 
    
    grind
    ground 
    ground 
    Xay, nghiền nhỏ 
    
    grow
     grew
    grown
    Lớn lên, mọc 
    
    hang
    hung 
    hung 
    Treo 
    
    have
    had
    had 
    Có 
    
    hear 
    heard 
    heard 
    Nghe 
    
    hide 
    hid 
    hid, hidden 
    Ẩn, trốn
    
    hit 
    hit 
    hit 
    Đụng chạm 
    
    hold 
    held 
    hold 
    Cầm giữ 
    
    hurt 
    hurt 
    hurt 
    Làm đau, làm hại 
    
    keep 
    kept 
    kept 
    Giữ 
    
    kneel 
    knelt 
    knelt 
    Quì gối 
    
    knit 
    knit 
    knit 
    Đan 
    
    know 
    knew 
    known 
    Biết 
    
    lead 
    led 
    led 
    Dẫn dắt, lãnh đạo 
    
    lay 
    laid 
    laid 
    Để, đặt, để trứng 
    
    lean 
    leant 
    leant 
    Dựa vào 
    
    leap 
    leapt 
    leapt 
    Nhảy 
    
    learn 
    learnt 
    learnt 
    Học, được tin 
    
    leave 
    left 
    left 
    Bỏ lại, rời khỏi 
    
    lend 
    lent 
    lent 
    Cho vay 
    
    let 
    let 
    let 
    Hãy để, cho phép 
    
    lie 
    lay 
    lain 
    Nằm dài ra 
    
    light 
    lit 
    lit 
    Đốt, thắp (đèn) 
    
    lose 
    lost 
    lost 
    Mất, đánh mất 
    
    make 
    made 
    made 
    Làm, chế tạo 
    
    mean 
    meant 
    meant 
    Có nghĩ, muốn nói 
    
    meet 
    met 
    met 
    Gặp 
    
    mistake 
    mistook 
    mistaken 
    Lầm lẫn 
    
    mislead 
    misled 
    misled 
    Dẫn lạc đường 
    
    pay
    paid
    paid
    Trả tiền
    
    put
    put
    put
    Đặt, để
    
    read 
    read
    read
    Đọc
    
    rend
    rent
    rent
    Xé, làm rách
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓