Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

50 đề & đáp án thi HSG anh 9 các cấp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toàn quốc
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:12' 15-07-2017
Dung lượng: 649.4 KB
Số lượt tải: 1339
Số lượt thích: 0 người

ĐỂ SỐ 1
sở giáo dục-đào tạo đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh -THCS
tỉnh thừa thiên huế năm học 2004-2005
* * *
đề thi chính thức môn thi: tiếng anh lớp 9 (vòng 1)
ngày thi : 12 - 04 -2005
thời gian : 120 phót kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)


(thí sinh làm bài trên đề thi này)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. VOCABULARY: (30 points)
Part 1: Circle the letter (A, B, C or D) next to the word or phrase which best completes each sentence.
1. It`s a good idea to see your doctor regularly for ................... .
A. a revision B. a control C. an investiagation D. a check-up
2. Last year the potato harvest was very disappointing, but this year it looks as though we shall have a better ................... .
A. product B. outcome C. amount D. crop
3. When the starter gave the ................... all the competitors in the race began to run round the track.
A. signal B. warning C. shot D. show
4. ................... from Bill, all the students said they would go
A. Except B. Only C. Apart D. Separate
5. The new manager explained to the staff that she hoped to ................... new procedures to save time and money.
A. manufacture B. establish C. control D. restore
6. There is a fault at our television station. Please do not .................... your television set.
A. change B. adjust C. repair D. switch
7. The crowd at a football match are often ................. .
A. excite B. excited C. exciting D. excitement
8. I`m very .................... in the information you have given me.
A. concerned B. surprised C. bored D. interested
9. I saw a thief take Peter`s wallet so I ran ................... him, but I didn`t catch him.
A. into B. after C. over D. near
10. If it`s raining tomorrow, we shall have to................... the match till Sunday.
A. put off B. cancel C. play D. put away

Part 2: Read the text below. Use the word given in capitals at the end of each line to form a word that fits in the space in the same line.
Kids watch more TV
A study into children`s television (0) viewing habits reveals VIEW
that children whose parents have a high level of (1) _________________ EDUCATE
tend to watch less television than children from less educated
family(2) ________________ . The report also suggests that a high rate of BACK
TV watching among children in poorer (3) _________________ areas SUBURB
and in the provinces, compared to those living in large urban centre,
is often due to (4) _________________ and a lack of other kinds of POOR
(5) _________________ in the area. Disco, cinema, theatre and sports ENTERTAIN
(6) ________________ offer children in urban centre a wider range ACTIVE
of pastimes, which leads to far (7) ______________ hours being spent FEW
in front of the box. (8) ______________, comedies and adventure films COMMERCE
are children`s (9) _______________ programmes, while twenty per cent FAVOUR
of children said they preferred (10) _______________ films and thrillers. VIOLENCE
Part 3: Match each phrasal verb with the correct definition
1. fill in
2. turn into
3. go away
4. put away
5. run out of
6. get away with
7. join in
8. pick out
9. keep on
10. get over
A. participate
B. avoid punishment
C. select, choose
D. change into, become
E. continue
F. complete ( a form)
G. leave
H. recover from
I. use up completely
J. return something to its correct place

Your answers:
1. .......... 2. .......... 3. .......... 4. .......... 5...........
6. .......... 7. .......... 8. .......... 9. .......... 10..........
II. GRAMMAR (20 points)
Part 1: Use the correct
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓