Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:02' 19-09-2017
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
Tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

Có rất nhiều tính từ tiếng Anh đi với giới từ . Sau đây là những trường hợp thông dụng mà chúng ta phải biết và học thuộc lòng vì chúng không tuân theo một quy luật nào cả.

Những tính từ  đi với giới từ trong tiếng Anh thường gặp.
absent from : vắng mặt ở accustomed to : quen với acquainted with : quen với afraid of : lo sợ, e ngại vì angry at : giận anxious about : lo ngại về (cái gì) anxious for : lo ngại cho (ai) aware of : ý thức về, có hiểu biết về bad at : dở về bored with : chán nản với busy at : bận rộn capable of : có năng lực về confident of : tự tin về confused at : lúng túng vì convenient for : tiện lợi cho different from : khác với disappointed in : thất vọng vì (cái gì) disappointed with : thất vọng với (ai) exited with : hồi hộp vì familiar to : quen thuộc với famous for : nổi tiếng về fond of : thích free of : miễn (phí) full of : đầy glad at : vui mừng vì good at : giỏi về important to : quan trọng đối với ai interested in : quan tâm đến mad with : bị điên lên vì made of : được làm bằng married to : cưới (ai) necesary to : cần thiết đối với (ai) necessay for : cần thiết đối với (cái gì) new to : mới mẻ đối với (ai) opposite to : đối diện với pleased with : hài lòng với polite to : lịch sự đối với (ai) present at : có mặt ở responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì) responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai) rude to : thô lỗ với (ai) strange to : xa lạ (với ai) surprised at : ngạc nhiên về sympathetic with : thông cảm với thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì tired from : mệt mỏi vì tired of : chán nản với wasteful of : lãng phí worried about : lo lắng về (cái gì) worried for : lo lắng cho (ai)

 
Gửi ý kiến