Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Câu trực tiếp, câu gián tiếp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:27' 22-08-2013
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP
REPORTED SPEECH
I. Lý thuyết chung
1. Khi chuyển một câu từ trực tiếp sang gián tiếp cần thay đổi những thành phần cơ bản sau:
a. Thì của động từ:
Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (Note: nếu động từ dẫn ở câu gián tiếp là thì hiện tại thì thì của động từ trong câu gián tiếp không thay đổi so với câu trực tiếp)
Thì trong Lời nói trực tiếp
Thì trong Lời nói gián tiếp

Hiện tại đơn
( S + Vs/es )
Quá khứ đơn
S + Vqk

Hiện tại tiếp diễn
( S + is/am/are + V_ing )
Quá khứ tiếp diễn
( S + was/were + V_ing )

Hiện tại hoàn thành
( S + has/ have + PII )
Quá khứ hoàn thành
( S + had + PII )

Quá khứ đơn
S + Vqk
Quá khứ hoàn thành
( S + had + PII )

Is/am/are going to do
Was/were going to do

Can/may/must do
Could/might/had to do

Must
Had to

Will
Would







b. Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn (Nếu có)
Trực tiếp
Gián tiếp
Trực tiếp

Gián tiếp

This
That
Tomorrow
The next day / the following day

These
Those
Yesterday
The day before / the previous day

Here
There
Last + danh từ thời gian
Ex: Last week
The previous +danh từ thời gian/ the + danh từ thời gian + before
→ The previous week/ the week before

Now
Then
Next + danh từ thời gian
Ex: Next week
The following/ The next + danh từ thời gian
→The following/ the next week

Today
That day



Ago
Before




c. Thay đổi các đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu..... (Nếu có)
Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ)
Tân ngữ
Tính từ sở hữu
Đại từ sở hữu

I –> he/she We –> they You –> I/ we, he, she
me -> him/ her us -> them you -> me/ him/ her
my ->his/ her our -> their your -> my
mine ->his/ her ours -> theirs yours -> mine


2. Chuyển câu từ trực tiếp sang gián tiếp có thể chia thành 3 nhóm cơ bản như sau:
a. Câu trần thuật:
b. Câu hỏi:
* Yes/ No questions:
=> Gián tiếp: S + asked/ wanted to know... + if/ whether + S+ V (lùi 1 thì so với câu trực tiếp)
* Wh- questions:
=> Gián tiếp: S + asked/ wanted to know... + Wh- word + S+ V (lùi 1 thì so với câu trực tiếp)
c. Một số cấu trúc đi với to V/ Ving:
* Một số cấu trúc đi với to V:
Câu trực tiếp
Câu gián tiếp

Câu mệnh lệnh, đề nghị
S + asked/ told/ ordered (sbd) + (not) to V

Câu mời (Would you like......?)
S + invited/ offered (sbd) + to V

Lời khuyên (should/ had better/ If I were you.../ Why don’t you)
S + advised (sbd) + (not) to V

Lời hứa
S + promised + (not) to V

...................
* Một số cấu trúc đi với Ving:
Congartulated...........on
Apologised for
Accused ........of
Dreamed of
Thanked.....for
Insisted on + V_ing
Looked forward to
Admitted
Suggested
Think of
Denied
Prevented........from
Stop ...........from
Warn .......against
II. Hướng dẫn học sinh cách làm bài tập trắc nghiệm
1. Nhận biết đáp án sai và loại trực tiếp:
a. Dựa vào thì của động từ:
- nếu nhận biết được đó là 1 câu gián tiếp mà có đáp án liên quan tới thì hiện tại (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tai hoàn thành) hoặc tương lai (tương lai đơn, tương lai gần) thì sẽ loại trực tiếp đáp án đó.
- nếu đó là 1 câu hỏi thì có thể loại trực tiếp những đáp án có trợ động từ đảo lên trước chủ ngữ.
Ex: I said to Nick: “Where are you going?”
A. I asked Nick where was he going. B. I
 
Gửi ý kiến