Vui mừng chào đón

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

270.jpg Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Edited_1472745151614.jpg Video_13cailuongEnglish.flv SnSam6316.flv Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf VinhLamCGCtpHue15__561.flv Images.jpg Lang_hoa.jpg SNWEBPMai.jpg 18_Sonat_Anh_trang.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Gio_hoa_4.jpg Chu_roi_2011.swf Chuc_mung_nam_moi4.jpg ChucMungNamMoi.jpg 001_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2015.swf 02_BONG_HONG_TANG_CO.swf

Tài nguyên dạy học

Khách ghé thăm

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • free counters

    Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Câu trực tiếp, câu gián tiếp

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tham khảo
    Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:27' 22-08-2013
    Dung lượng: 83.5 KB
    Số lượt tải: 397
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP
    REPORTED SPEECH
    I. Lý thuyết chung
    1. Khi chuyển một câu từ trực tiếp sang gián tiếp cần thay đổi những thành phần cơ bản sau:
    a. Thì của động từ:
    Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (Note: nếu động từ dẫn ở câu gián tiếp là thì hiện tại thì thì của động từ trong câu gián tiếp không thay đổi so với câu trực tiếp)
    Thì trong Lời nói trực tiếp
    Thì trong Lời nói gián tiếp
    
    Hiện tại đơn
    ( S + Vs/es )
    Quá khứ đơn
    S + Vqk
    
    Hiện tại tiếp diễn
    ( S + is/am/are + V_ing )
    Quá khứ tiếp diễn
    ( S + was/were + V_ing )
    
    Hiện tại hoàn thành
    ( S + has/ have + PII )
    Quá khứ hoàn thành
    ( S + had + PII )
    
    Quá khứ đơn
    S + Vqk
    Quá khứ hoàn thành
    ( S + had + PII )
    
    Is/am/are going to do
    Was/were going to do
    
    Can/may/must do
    Could/might/had to do
    
    Must
    Had to
    
    Will
    Would
    
    
    
    
    


    b. Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn (Nếu có)
    Trực tiếp
    Gián tiếp
    Trực tiếp

    Gián tiếp
    
    This
    That
    Tomorrow
    The next day / the following day
    
    These
    Those
    Yesterday
    The day before / the previous day
    
    Here
    There
    Last + danh từ thời gian
    Ex: Last week
    The previous +danh từ thời gian/ the + danh từ thời gian + before
    → The previous week/ the week before
    
    Now
    Then
    Next + danh từ thời gian
    Ex: Next week
    The following/ The next + danh từ thời gian
    →The following/ the next week
    
    Today
    That day
    
    
    
    Ago
    Before
    
    
    
    
    c. Thay đổi các đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu..... (Nếu có)
    Đại từ nhân xưng (Chủ ngữ)
    Tân ngữ
    Tính từ sở hữu
    Đại từ sở hữu
    
    I –> he/she We –> they You –> I/ we, he, she
    me -> him/ her us -> them you -> me/ him/ her
    my ->his/ her our -> their your -> my
    mine ->his/ her ours -> theirs yours -> mine
    
    
    2. Chuyển câu từ trực tiếp sang gián tiếp có thể chia thành 3 nhóm cơ bản như sau:
    a. Câu trần thuật:
    b. Câu hỏi:
    * Yes/ No questions:
    => Gián tiếp: S + asked/ wanted to know... + if/ whether + S+ V (lùi 1 thì so với câu trực tiếp)
    * Wh- questions:
    => Gián tiếp: S + asked/ wanted to know... + Wh- word + S+ V (lùi 1 thì so với câu trực tiếp)
    c. Một số cấu trúc đi với to V/ Ving:
    * Một số cấu trúc đi với to V:
    Câu trực tiếp
    Câu gián tiếp
    
    Câu mệnh lệnh, đề nghị
    S + asked/ told/ ordered (sbd) + (not) to V
    
    Câu mời (Would you like......?)
    S + invited/ offered (sbd) + to V
    
    Lời khuyên (should/ had better/ If I were you.../ Why don’t you)
    S + advised (sbd) + (not) to V
    
    Lời hứa
    S + promised + (not) to V
    
    ...................
    * Một số cấu trúc đi với Ving:
    Congartulated...........on
    Apologised for
    Accused ........of
    Dreamed of
    Thanked.....for
    Insisted on + V_ing
    Looked forward to
    Admitted
    Suggested
    Think of
    Denied
    Prevented........from
    Stop ...........from
    Warn .......against
    II. Hướng dẫn học sinh cách làm bài tập trắc nghiệm
    1. Nhận biết đáp án sai và loại trực tiếp:
    a. Dựa vào thì của động từ:
    - nếu nhận biết được đó là 1 câu gián tiếp mà có đáp án liên quan tới thì hiện tại (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tai hoàn thành) hoặc tương lai (tương lai đơn, tương lai gần) thì sẽ loại trực tiếp đáp án đó.
    - nếu đó là 1 câu hỏi thì có thể loại trực tiếp những đáp án có trợ động từ đảo lên trước chủ ngữ.
    Ex: I said to Nick: “Where are you going?”
    A. I asked Nick where was he going. B. I
     
    Gửi ý kiến