Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > NGỮ ÂM (Pronunciation) >
Lê Thị Phương Mai @ 09:28 10/03/2012
Số lượt xem: 588
Consonant /s/ (Phụ âm /s/) (intermediate level)
Consonant /s/ (Phụ âm /s/)
|
Consonant /s/ Phụ âm /s/
|
![]() |
Introduction
Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (blade-aveolar), âm xát (fricative)
Cách phát âm: đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên phía trong, lưỡi chuyển động đi ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn. Khi phát âm /s/ âm luồng hơi trong miệng chà xát hơn các âm xát khác. Thanh âm không rung.
Example
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| soon | /suːn/ | sớm | |
| crease | /kriːs/ | nếp nhăn, nếp gấp | |
| sister | /ˈsɪstə(r)/ | chị, em gái | |
| price | /praɪs/ | giá cả | |
| piece | /piːs/ | mảnh, miếng | |
| bus | /bʌs/ | xe bus | |
| sip | /sɪp/ | hớp, nhấp | |
| star | /stɑː(r)/ | ngôi sao | |
| sand | /sænd/ | cát | |
| Sunday | /ˈsʌndeɪ/ | chủ nhật | |
| sailing | /ˈseɪlɪŋ/ | việc đi thuyền | |
| sensible | /ˈsentsɪbļ/ | có thể cảm nhận được | |
| swim | /swɪm/ | bơi | |
| yes | /jes/ | vâng, dạ | |
| six | /sɪks/ | số 6 | |
| sleep | /sliːp/ | ngủ | |
| say | /seɪ/ | nói | |
| exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | hứng thú | |
| expensive | /ɪkˈspentsɪv/ | đắt | |
| instead | /ɪnˈsted/ | thay cho | |
| outside | /ˌaʊtˈsaɪd/ | bên ngoài | |
| spend | /spend/ | tiêu, tiêu pha |
Identify the letters which are pronounced /s/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /s/)
1. "c" được phát âm là /s/ khi nó đứng trước e, i hoặc y
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| city | /ˈsɪti/ | thành phố | |
| bicycle | /ˈbaɪsɪkl/ | xe đạp | |
| recycle | /ˌriːˈsaɪkl/ | tái sinh, tái chế | |
| center | /ˈsentə(r)/ | trung tâm | |
| century | /ˈsentʃəri/ | thế kỷ | |
| cigar | /sɪˈgɑː(r)/ | thuốc, xì gà | |
| circle | /ˈsɜːkl/ | vòng tròn | |
| citizen | /ˈsɪtɪzən/ | công dân | |
| civilize | /ˈsɪvɪlaɪz/ | làm văn minh, khai hóa | |
| cynic | /ˈsɪnɪk/ | người hay chỉ trích | |
| cyclist | /ˈsaɪkl/ | người đi xe đạp | |
| cypress | /ˈsaɪprəs/ | cây bách diệp |
Ngoại lệ:
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| soccer | /ˈsɒkə(r)/ | môn túc cầu | |
| sceptic | /ˈskeptɪk/ | hoài nghi |
2. "s" được phát âm là /s/ khi:
- "s" đứng đầu một từ
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| see | /siː/ | nhìn thấy | |
| sad | /sæd/ | buồn | |
| sing | /sɪŋ/ | hát | |
| song | /sɒŋ/ | bài hát | |
| south | /saʊθ/ | phương nam | |
| story | /ˈstɔːri/ | câu truyện | |
| speaker | /ˈspiːkə(r)/ | người nói | |
| sorry | /ˈsɒri/ | xin lỗi | |
| sunny | /sʌn/ | có nắng |
Ngoại lệ:
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| sure | /ʃɔː(r)/ | chắc chắn | |
| sugar | /ˈʃʊgə(r)/ | đường ăn |
- "s" ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| most | /məʊst/ | hầu hết | |
| haste | /heɪst/ | vội vàng, hấp tấp | |
| describe | /dɪˈskraɪb/ | miêu tả | |
| display | /dɪˈspleɪ/ | trưng bày | |
| insult | /ˈɪnsʌlt/ | điểu sỉ nhục | |
| instinct | /ˈɪnstɪŋkt/ | bản năng, linh tính | |
| translate | /trænsˈleɪt/ | dịch, phiên dịch | |
| colossal | /kəˈlɒsəs/ | vĩ đại, khổng lồ | |
| lassitude | /ˈlæsɪtjuːd/ | sự mỏi mệt, chán nản |
Ngoại lệ
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| cosmic | /'kɒzmɪk(l)/ | thuộc về vũ trụ | |
| cosmopolitan | /ˌkɒzməˈpɒlɪtn/ | có tính quốc tế | |
| cosmetics | /kɒzˈmetɪks/ | mỹ phẩm | |
| dessert | /dɪˈzɜːt/ | món tráng miệng | |
| dissolve | /dɪˈzɒlv/ | tan ra, hòa tan | |
| scissors | /ˈsɪzəz/ | cái kéo | |
| possess | /pəˈzes/ | sở hữu |
- "s" ở cuối một từ đi sau f, k, p, t và gh
| Examples | Transcriptions | Listen | Meanings |
| roofs | /ruːfs/ | mái nhà | |
| stuffs | /stʌfs/ | vật liệu | |
| books | /bʊks/ | sách | |
| kicks | /kiks/ | cú đá | |
| maps | /mæps/ | bản đồ | |
| taps | /tæps/ | vòi nước | |
| nets | /nets/ | tấm lưới | |
| streets | /stri:ts/ | đường phố | |
| coughs | /kɒfs/ | tiếng hô | |
| laughs | /læfs/ | cười |
Lê Thị Phương Mai @ 09:28 10/03/2012
Số lượt xem: 588
Số lượt thích:
0 người
 
- Phát Âm tiếng Anh (10/03/12)
- Phát âm tiếng Anh quan trọng ở điểm nào? (16/10/11)
- CÁCH NÂNG CAO KHẢ NĂNG PHÁT ÂM (08/10/11)
- “Thank you” có phải có nghĩa là “Cảm ơn”? (08/10/11)
- Tên các món ăn Việt trong tiếng Anh (04/07/11)



Chia sẻ tâm tư