Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Quà tặng cuộc sống > Hình ảnh đẹp >
Lê Thị Phương Mai @ 22:17 17/05/2012
Số lượt xem: 1214
Danh sách học sinh THCS Nguyễn Tri Phương đạt giải họcsinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 năm học 2011 - 2012
| (Kèm Quyết định số: ....../QĐ-SGDĐT-GDTrH ngày 17 tháng 4 năm 2012) | ||||||
| TT | Họ tên | Ngày sinh | Môn thi | ĐTC | Trường | Giải |
| 1 | Nguyễn Hoàng Nhật Phương | 16/09/97 | Ngữ văn | 15.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 2 | Lê Nguyễn Bảo Ngọc | 6/3/1997 | Ngữ văn | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 3 | Nguyễn Thị Mỹ Ngọc | 21/07/97 | Ngữ văn | 14 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 4 | Lê Thảo Nhi | 26/01/97 | Ngữ văn | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 5 | Nguyễn Thị Phúc Quỳnh | 17/01/97 | Ngữ văn | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 6 | Phan Lê Thùy Anh | 13/03/97 | Ngữ văn | 13 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 7 | Hoàng Xuân Quỳnh Anh | 15/01/97 | Ngữ văn | 12.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 8 | Nguyễn Đoàn Nhật Phương | 28/09/97 | Ngữ văn | 12.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 9 | Đinh Ngọc Thủy Tiên | 24/03/97 | Ngữ văn | 11.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 10 | Giáp Đặng Huyền Trân | 24/02/97 | Ngữ văn | 11.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 11 | Võ Nguyên Tịnh Đan | 11/11/1997 | Ngữ văn | 10.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 12 | Nguyễn Thị Nguyên Khoa | 2/9/1997 | Toán | 18.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 13 | Lê Đức Khánh | 13/04/97 | Toán | 16.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 14 | Lê Bá Gia Hưng | 22/08/97 | Toán | 16 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 15 | Nguyễn Quang Anh | 13/12/97 | Toán | 14.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 16 | Nguyễn Bá Nhật Huy | 6/9/1997 | Toán | 14 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 17 | Mai Đăng Thi | 18/03/97 | Toán | 14 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 18 | Thái Doãn Quang Hưng | 6/1/1997 | Toán | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 19 | Nguyễn Phước Sơn | 13/10/97 | Toán | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 20 | Lê Minh Hoàng | 31/03/97 | Toán | 11.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 21 | Nguyễn Duy Phương | 26/11/97 | Toán | 11.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 22 | Trần Minh Nhật | 21/06/97 | Toán | 11 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 23 | Trương Công Hiếu | 22/01/97 | Toán | 10.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 24 | Nguyễn Hải Trí | 13/03/97 | Toán | 10 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 25 | Tô Hữu Thiện | 25/10/97 | Hóa học | 17 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 26 | Lê Quang Vũ | 7/5/1997 | Hóa học | 17 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 27 | Đoàn Quang Nhật | 17/12/97 | Hóa học | 16.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 28 | Tôn Thất Huy | 12/4/1997 | Hóa học | 16 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 29 | Nguyễn Đăng Nhật Long | 19/11/97 | Hóa học | 15.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 30 | Hồ Xuân Gia Hiếu | 30/08/97 | Hóa học | 15.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 31 | Đặng Ngọc Nam Trân | 16/11/97 | Hóa học | 15.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 32 | Nguyễn Phước Bảo Huy | 11/4/1997 | Hóa học | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 33 | Nguyễn Xuân Hùng Anh | 19/10/97 | Hóa học | 14.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 34 | Tôn Nữ Liên Châu | 1/1/1997 | Hóa học | 14.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 35 | Đặng Thị Thanh Hải | 21/05/97 | Hóa học | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 36 | Nguyễn Thiện Minh | 10/3/1997 | Hóa học | 13.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 37 | Võ Quốc Cường | 5/10/1997 | Hóa học | 13 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 38 | Trương Thị Diễm Quỳnh | 24/10/97 | Hóa học | 13 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 39 | Trần Thủy Tiên | 1/1/1997 | Hóa học | 13 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 40 | Võ Hoàng Lâm | 4/3/1997 | Hóa học | 12.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 41 | Đặng Thị Cát Vy | 18/07/97 | Hóa học | 12.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 42 | Nguyễn Anh Quân | 12/10/1997 | Hóa học | 12.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 43 | Ngô Hoàng Thái Bảo | 6/10/1997 | Hóa học | 11.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 44 | Nguyễn Tấn Khanh | 25/01/97 | Hóa học | 10.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 45 | Ngô Thị Thảo Quyên | 8/7/1997 | Hóa học | 10.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 46 | Hà Minh Hiếu | 27/12/97 | Hóa học | 10 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 47 | Trần Xuân Thịnh | 17/01/97 | Lịch sử | 15.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 48 | Nguyễn Thị Mỹ Duyên | 20/02/97 | Lịch sử | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 49 | Hoàng Thị Khánh An | 2/9/1997 | Lịch sử | 13.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 50 | Hà Vũ Bảo An | 9/5/1997 | Lịch sử | 13.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 51 | Nguyễn Đình Thảo Nguyên | 17/04/97 | Lịch sử | 12.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 52 | Hoàng Dạ Thi | 11/8/1997 | Tiếng Anh | 18.4 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 53 | Chu Lê Huy Vũ | 20/12/97 | Tiếng Anh | 18.4 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 54 | Nguyễn Minh Trí | 24/03/97 | Tiếng Anh | 18.2 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 55 | Nguyễn Thị Quỳnh Như | 28/02/97 | Tiếng Anh | 18 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 56 | Lê Nguyễn Thanh Long | 20/04/97 | Tiếng Anh | 17.2 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 57 | Nguyễn Quang Anh | 13/12/97 | Tiếng Anh | 16.6 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 58 | Lê Thị Minh Tâm | 19/02/97 | Tiếng Anh | 16.2 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 59 | Nguyễn Đức Lê Hoàng | 14/01/97 | Tiếng Anh | 15.9 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 60 | Phan Thị Hồng Ngọc | 1/1/1997 | Tiếng Anh | 15.9 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 61 | Nguyễn Thị Như ý | 25/09/97 | Tiếng Anh | 15.9 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 62 | Nguyễn Thị Lan Anh | 10/2/1997 | Tiếng Anh | 15.8 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 63 | Lê Thị Duy Anh | 23/08/97 | Tiếng Anh | 15.7 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 64 | Nguyễn Thị Phúc Quỳnh | 17/01/97 | Tiếng Anh | 15.7 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 65 | Trần Thụy Thảo | 24/02/97 | Tiếng Anh | 15.7 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 66 | Lê Huyền Thảo Nhi | 16/06/97 | Tiếng Anh | 15.55 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 67 | Phan Phước Thùy Nhi | 15/12/97 | Tiếng Anh | 15.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 68 | Lê Thị Minh Châu | 4/11/1997 | Tiếng Anh | 15.3 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 69 | Tôn Nữ Thùy Dương | 28/06/97 | Tiếng Anh | 15.3 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 70 | Nguyễn Hoàng Hạnh An | 18/09/97 | Tiếng Anh | 15.2 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 71 | Phan Khánh Vân | 24/03/97 | Tiếng Anh | 15.1 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 72 | Phạm Nguyễn Hạnh Như | 22/08/97 | Tiếng Anh | 14.8 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 73 | Nguyễn Lê Tâm Đan | 24/09/97 | Tiếng Anh | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 74 | Nguyễn Thanh Khánh Nhi | 1/6/1997 | Tiếng Anh | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 75 | Hoàng Thị Khánh An | 2/9/1997 | Tiếng Anh | 14.35 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 76 | Nguyễn Thị Nguyên Khoa | 2/9/1997 | Tiếng Anh | 13.8 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 77 | Phạm Ngọc Khánh Lam | 25/04/97 | Tiếng Anh | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 78 | Trương Công Hiếu | 22/01/97 | Tiếng Anh | 13.4 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 79 | Võ Nhật Nam | 17/05/97 | Tiếng Anh | 12.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 80 | Trần Ngọc Huỳnh | 3/7/1997 | Tiếng Pháp | 16.95 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 81 | Nguyễn An Nguyên Hiệp | 25/10/97 | Tiếng Pháp | 16.35 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 82 | Trương Khắc Minh Tâm | 28/06/97 | Tiếng Pháp | 16.3 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 83 | Châu Minh Quang | 27/09/97 | Tiếng Pháp | 14.9 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 84 | Bùi Đức Triệu | 10/6/1997 | Tiếng Pháp | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 85 | La Minh Đức | 7/4/1997 | Vật lí | 19.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 86 | Nguyễn Trần Phương Thủy | 22/04/97 | Vật lí | 19 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 87 | Nguyễn Xuân Hoàng | 10/1/1997 | Vật lí | 18 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 88 | Lê Nguyễn Đan Quế | 2/1/1997 | Vật lí | 17.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 89 | Lê Hà Phương Linh | 1/4/1997 | Vật lí | 17.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 90 | Chế Quang Bảo Lộc | 8/3/1997 | Vật lí | 17.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 91 | Bùi Thị Hồng Phương | 10/4/1997 | Vật lí | 17.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 92 | Dương Mạnh Tuân | 10/2/1997 | Vật lí | 17 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 93 | Lê Hoàng Triệu Vỹ | 18/04/97 | Vật lí | 16.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 94 | Võ Đức Huy | 7/4/1997 | Vật lí | 16.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 95 | Nguyễn Phúc Minh Trung | 27/10/97 | Vật lí | 15.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 96 | Trần Xuân Hải Ly | 14/01/97 | Vật lí | 15.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 97 | Trần Hoàng Sơn | 16/09/97 | Vật lí | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 98 | Lê Ngọc Minh Thi | 16/08/97 | Vật lí | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 99 | Trương Thị Diễm Quỳnh | 24/10/97 | Vật lí | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 100 | Bùi Đức Triệu | 10/6/1997 | Vật lí | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 101 | Hoàng Xuân Quỳnh Anh | 15/01/97 | Vật lí | 14.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 102 | Nguyễn Gia Bảo | 27/06/97 | Vật lí | 14.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 103 | Lê Thị Quỳnh Chi | 10/3/1997 | Vật lí | 14.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 104 | Trần Thị Đan Thùy | 18/01/97 | Vật lí | 13.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 105 | Trần Hoàng Quang Bách | 23/10/97 | Vật lí | 13.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 106 | Hà Thanh Huyền | 19/11/97 | Vật lí | 13.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 107 | Hoàng Dương Thụy Đan | 20/10/97 | Vật lí | 13 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 108 | Phan Xuân Huy | 30/01/97 | Vật lí | 12.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 109 | Nguyễn Lương Quảng | 15/01/97 | Vật lí | 12.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 110 | Võ Đức Tiến Huy | 5/9/1997 | Vật lí | 11.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 111 | Lê Phương Nhân | 5/4/1997 | Vật lí | 11 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 112 | Nguyễn Thanh Hiền | 20/09/97 | Vật lí | 10.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 113 | Hoàng Thanh Khải Diệu | 13/10/97 | Địa lí | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 114 | Đặng Anh Thư | 6/10/1997 | Địa lí | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 115 | Hồ Ngọc Lan Anh | 20/01/97 | Địa lí | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 116 | Nguyễn Phúc Ân | 2/2/1997 | Địa lí | 12 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 117 | Trần Nữ Tâm Đan | 6/8/1997 | Sinh học | 17.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 118 | Nguyễn Thị Hiền | 26/11/97 | Sinh học | 17.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 119 | Lê Thành Đạt | 1/1/1997 | Sinh học | 17.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 120 | Hoàng Anh Thi | 27/03/97 | Sinh học | 17.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 121 | Trương Thị ái Vân | 28/09/97 | Sinh học | 17.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 122 | Trần Thị Minh Ngọc | 12/2/1997 | Sinh học | 17 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 123 | Nguyễn Văn Gia Huy | 27/04/97 | Sinh học | 16.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 124 | Đinh Như Thảo Linh | 7/2/1997 | Sinh học | 16.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 125 | Nguyễn Yến Nhi | 18/06/97 | Sinh học | 16.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 126 | Nguyễn Thị Kiều Khanh | 16/07/97 | Sinh học | 16.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 127 | Nguyễn Hồ Minh Như | 28/02/97 | Sinh học | 14.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 128 | Dương Tạ Phương Quỳnh | 6/10/1997 | Sinh học | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 129 | Phạm Thị Minh Thư | 21/11/97 | Sinh học | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 130 | Giáp Đặng Huyền Trân | 24/02/97 | Sinh học | 14.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 131 | Hồ Thảo Nguyên | 4/5/1997 | Sinh học | 14.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 132 | Trần Gia Cát Tường | 9/3/1997 | Sinh học | 13.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 133 | Hoàng Phạm Thanh Bình | 20/10/97 | Sinh học | 12.75 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 134 | Tạ Nhật Quang | 29/11/97 | Sinh học | 11.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 135 | Nguyễn Hồ Minh Phước | 4/11/1998 | Tin học | 19.25 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 136 | Lê Viết Minh Thông | 23/02/98 | Tin học | 19 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 137 | Tôn Thất Vĩnh | 11/9/1997 | Tin học | 16.5 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 138 | Nguyễn Thế Đạt | 3/9/1997 | Tin học | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 139 | Tôn Thất Tâm Định | 19/01/97 | Tin học | 15 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 140 | Lê Quang Quốc Bảo | 25/02/98 | Tin học | 14 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
| 141 | Nguyễn Thị Lan Anh | 10/2/1997 | Tiếng Nhật | 19.45 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 142 | Hoàng Ngọc Bích Trân | 10/12/1997 | Tiếng Nhật | 18 | THCS Nguyễn Tri Phương | 1 |
| 143 | Tôn Nữ Ngọc Bảo | 26/02/97 | Tiếng Nhật | 17.45 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 144 | Trần Gia Cát Tường | 9/3/1997 | Tiếng Nhật | 16.91 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 145 | Chu Lê Huy Vũ | 20/12/97 | Tiếng Nhật | 16 | THCS Nguyễn Tri Phương | 2 |
| 146 | Phạm Đăng Lương Thục | 23/01/97 | Tiếng Nhật | 15.82 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 147 | Đoàn Quỳnh Anh | 19/04/97 | Tiếng Nhật | 15.09 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 148 | Hoàng Hạnh Tâm | 16/03/97 | Tiếng Nhật | 14.91 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 149 | Dương Tạ Phương Quỳnh | 6/10/1997 | Tiếng Nhật | 14.73 | THCS Nguyễn Tri Phương | 3 |
| 150 | Đỗ Cẩm Tú | 22/05/97 | Tiếng Nhật | 13.82 | THCS Nguyễn Tri Phương | 4 |
|
Kết quả cuộc thi Olimpic Tiếng Anh trên Internet cấp toàn lớp 9 Kèm theo QĐ số 1832 QĐ/ BGD & ĐT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng bộ GD & ĐT |
|
STT |
ID |
Họ và tên |
Quận |
Trường |
Điểm |
Thời gian |
Huy chương |
|
1 |
87154127 |
Lê Nguyễn Thanh Long |
TP Huế |
THCS Nguyễn Tri Phương |
230 |
725 |
Bạc |
|
2 |
65970861 |
Trần Văn Duy Tuệ |
TP Huế |
THCS Nguyễn cư Trinh |
210 |
1404 |
Đồng |
|
3 |
91186857 |
Nguyễn Thị Ngọc Uyên |
TP Huế |
THCS Nguyễn Cư Trinh |
210 |
1860 |
Đồng |
|
4 |
65976277 |
ChuLê Huy Vũ |
TP Huế |
THCS Nguyễn Tri Phương |
200 |
785 |
Đồng |
|
5 |
86982069 |
Tôn Nữ Thùy Dương |
TP Huế |
THCS Nguyễn Tri Phương |
200 |
1565 |
Đồng |
|
6 |
86936164 |
Nguyễn Thị Quỳnh Như |
TP Huế |
THCS Nguyễn Tri Phương |
200 |
1865 |
Đồng |
Danh sách này có 6 thí sinh của Tỉnh.
* Trích lọc từ file dữ liệu sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
Lê Thị Phương Mai @ 22:17 17/05/2012
Số lượt xem: 1214
Số lượt thích:
0 người
- Đóa sen tinh khôi... (07/05/12)
- Cây cảnh Tết chỉ dành cho người giàu (17/01/12)
- Vui mừng chào đón TV thứ 2000 của Hành trang cuộc sống! (04/08/11)
- Mưa ngâu (04/07/11)
- YÊU THƯƠNG QUÁ NHIỀU SẼ HÓA NHỮNG NIỀM ĐAU-ST (29/05/11)


Cháu ai mà giỏi quá vậy ta
Chúc mừng cháu Bell đạt giải cao !