Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Study Corner > Giới từ >

Một số giới từ thường gặp


Tiếng Anh có rất nhiều giới từ, sau đây mình xin giới thiệu đến các bạn một vài giới từ thường gặp.

* DURING: + During + danh từ chỉ thời gian/khoảng thời gian kéo dài
Example: During the summer, pupil is off school
During the morning, he is in his office
* FROM: + From + 1 thời điểm + to + thời điểm
Example: He is going to work from five to five
I went from HN to QB in one day
- Thành ngữ thường dùng: From time to time >> thỉnh thoảng
Example: We visit the art museum from time to time

* OUT OF: + Out of thường đối lập với into
Example: He walked out of the room angrily when jonh admonised him
+ Out of + Noun >> thiếu, không còn
Example: She must to go to the store because she was out of milk
+ Out of town: đi khỏi
Example: Tomorrow, they will be out of town
He is out of HN city, so I can’t see him
+ Out of date: Lổi thời, cũ
Example: This musical is out of date, find one that is up to date
+ Out of work: Thất nghiệp
Example: Now, I’m out of work, would you find to me a job
+ Out of the question: không thể được
Example: Their request is out of the question
+ Out of the order: Không hoạt động
Example: My mobile is out of the order, could you mind yourphone?

* BY: - Có nghĩa “go pass a place” đi ngang qua một địa điểm và “ Be situated near a place” tọa lạc gần một địa điểm
Example: We walked by the library on the way home
Your books are by the window
- Cách dùng thông thường của "By"
+ Chỉ tác nhân hoạt động trong câu bị động
Example: Romeo and juliet were writen by Willliam Shakespear
+ By + Thời gian cụ thể >> Trước
Example: I often go to bed by 12 o’clock
+ By bus / plane / train / ship / bike: Bằng phương tiện
- Thành ngữ dùng với "By"
+ By Then: Trước một thời điểm ở quá khứ hay tương lai
Example: I will receive University degree in 9 month, by then I hope to have found a job
I go to bed, by then I sleep deeply
+ By way of: Ngang qua, ngã qua
Example: We are driving to Alata by way of Baton rouge
+ By the way: Nhân thể
Example: By the way, I go to Hai Phong, I’m going to Ha Noi.
By the way, I’ve got two tickets for thirday’s game. Would you like to go with me?
+ By far: Rất nhiều, đáng kể
Example: This book is by far the best on the subjectư

* IN: - Có nghĩa “ inside a place” trong một địa điểm, một nơi Example: He is in his office
+ In a room/ building/ drawer/ closet
+ In + Month/ Year
+ In time: không trễ, sớm đủ để
+ In the street: trong lòng đường
+ In the afternoon/ evening/ morning
+ In the past/ future: trong quá khứ hay tương lai
+ In the beginning/ end: vào lúc đầu, vào cuối buổi
+ In the way: làm tắc nghẽn, cản trở
+ One in a while: thỉnh thoảng
+ In no time at all ( trong một thời gian rất ngắn, trong một nháy mắt)
Example: In no time at all, you convinced me of help
In no time at all, he said: “he loves me”
+ In the meantime: trong khi chờ đợi
+ In the milde + something / place: giữa một cái gì đó hoặc giữa nơi nào đó
+ In the army / air force / navy: trong quân đội,…
+ In a row: vào hàng Example: We are going sit in the tenth row of the auditorium
+ In the event that ( Nếu)
+ In case: Nếu…..trong trường hợp
+ (Get) In touch with: khó tiếp xúc
* ON: - Thường có nghĩa: “ a position a bove, but in contact with an object” ở trên nhưng còn tiếp xúc với một vật thể
Example: The Records are on the table
+ On a day/date: Example: I will call you on Thurday
+ On a (the) bus / plane / train / ship / bike: Example: It’s too late to she, Hang. She is alreary on the plane
+ On a street: vị trí của một tòa nhà: Example: I live on 16th the avenue on the floor of a building
- Thành ngữ thường dùng với "On"
+ On time: đúng lúc, đúng giờ
+ On the corner (Of two street): góc đường: Example: Norman Hall is on the corner of 13th street an 15th Evenue
+ On the side walk: trên lề đường
+ On the way: trên đường
+ On the right/left
+ On television/(the) radio
+ On the whole: Nói chung, đại khái
+ On the oher hand: nói chung, vả lại
+ On sale: chào bán
+ On foot: đi bộ
* AT: - Dùng để chỉ môt địa điểm tổng quát không cụ thể như IN
Example: Jane is at the bank
+ At + địa điểm
+ At + thời điểm cụ thể
- Thành ngữ thường dùng với "At"
+ At least : tối thiểu
+ At once: ngay lập tức
+ At the present/at the moment : ngay bây giờ
+ At time: đôi khi
+ At first: Ban đầu

Source: GrammarEnglish


Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 09:39 06/01/2013
Số lượt xem: 611
Số lượt thích: 0 người
Avatar

Một số giới từ thường gặp

Avatar

Những trường hợp nói nối, nói tắt trong tiếng Anh.

Đây là một số từ thông dụng trong tiếng Anh. Bên tay trái là cách phát âm, còn ở bên tay phải là nghĩa của từ. Các bạn nên làm quen với cách nói này. Sẽ rất bổ ích cho các bạn đấy.

- ’s not = it’s not
- Whatcher name ? = What’s your name ?
- Inni, wannit = Isn’t it, wasn’t it
- I dunno, stoo hard = I don’t know, it’s too hard
- Cos = because
- Course = of course
- Probly = probably
- Gonna = going to
- Wanna = want to
- Wanna dance ? = do you want to dance?
- I wanna go … = I want to go
- How boutchu = How about you ?
- How boutdit ? = How about it ?
- Whatcha doing ? = What are you doing ?
- Zit work ? = Does it work ?
- Zit ready yet ? = Is it ready yet

- Gotta = have to
- Kinda = kind of
- Outa = out of
- Woulda = would have
- Coulda = could have
- Shoulda = should have

 
Gửi ý kiến