Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Unit 12
Unit 12
people, just, say, each, those, take, day, good, how, long

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
|
No.
|
Word
|
Transcript
|
Class
|
Audio
|
Meaning
|
| 101 |
people
|
/'piːpl / |
N |
|
người, con người |
| 102 |
just
|
/dʒʌst /
|
Adv | vừa mới | |
| 103 |
say
|
/seɪ/
|
V | nói, bảo | |
| 104 |
each
|
/iːtʃ /
|
Determiner | mỗi, một | |
| 105 |
those
|
/ ðəʊz /
|
Determiner | kia, đó | |
| 106 |
take
|
/teɪk /
|
V | cầm, nắm, lấy, giữ | |
| 107 |
day
|
/deɪ/
|
N | ngày | |
| 108 |
good
|
/ gʊd/
|
Adj | tốt, hay, tuyệt | |
| 109 |
how
|
/haʊ /
|
Adv | thế nào, như thế nào | |
| 110 |
long
|
/ lɒŋ/
|
Adj | dài, xa, lâu |
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes
101. people: danh từ số nhiều của "person". Người ta thường sử dụng "everyone" hoặc "everybody" thay cho "all people".
102. just: thường dùng ở thời hiện tại hoàn thành, bổ sung ý nghĩa "vừa mới xảy ra" của hành động.
103. say & tell :
- "say" không bao giờ có tân ngữ chỉ người đứng ngay sau. Ta chỉ thường dùng "say something to somebody", và thường dùng "say" khi người nói muốn truyền đạt một nội dung/thông tin một cách chính xác. Ví dụ: The teacher said: "Go to the board" (Giáo viên nói: "Lên bảng").
- "tell" thường có tân ngữ chỉ người đứng sau, và thường có hai tân ngữ. Ví dụ: She often tells her children a story before going to bed. (Cô ấy thường kể cho các con mình một câu chuyện trước khi đi ngủ).
104. each & every:
- "each" khi đứng trước danh từ số ít thì động từ phía sau chia số ít. Còn nếu "each" đứng sau danh từ số nhiều thì động từ phía sau chia số nhiều.
- "every" thường theo sau bởi động từ chia số ít.
- "each of", "each one of" và "every one of" thường theo sau bởi danh từ hoặc đại từ ở dạng số nhiều, nhưng động từ thì luôn chia ở số ít.
105. those: là dạng số nhiều của "that".
C/ Examples
|
PEOPLE
|
- many young people: nhiều người trẻ tuổi |
- Many young people are out of work now. - This author often writes about the life of commonpeople. |
||
|
- common people: người bình thường |
|
JUST
|
![]() |
- He has just told me that news. - I have just finished my assignment. |
![]() |
|
SAY
|
![]() |
- say hello: nói xin chào |
- When you meet someone new, you should sayhello to him or her. - I want to say a few things about your recent behavior. |
|
![]() |
- say a few things: nói một vài điều |
|
EACH
|
- each of the students: mỗi sinh viên |
- Each of students must submit one sample in the next biology class. - You will get 5$ each after finishing this task. |
||
| - five dollars each: mỗi người 5 đô-la |
|
THOSE
|
![]() |
- those workers: những công nhân đó |
- Those workers announced that they would stop their strike only if the factory’s manager was fired. - In those days, all people lived happily in peace. |
|
![]() |
- in those days: ngày ấy |
|
TAKE
|
![]() |
- I forgot to take my umbrella with me when I left home. - No one has the right to take away people’s freedom. |
![]() |
|
DAY
|
![]() |
- a day: một ngày |
- Remember to take the medicine after meals twice aday. - This animal often sleeps by day and hunts by night. |
|
![]() |
- by day: vào ban ngày |
|
GOOD
|
![]() |
- good idea: ý kiến hay |
- I think it is a good idea to have a small party this weekend. - This is such a good book that you shouldn’t miss it. |
|
| - good book: quyển sách hay |
|
HOW
|
- How long have you studied English? - Don’t you see how beautiful she is? |
|
![]() |
|
LONG
|
- a long journey: một chuyến đi dài |
- They have undergone a long journey to find true love. - Did you see a girl with long hair go by here? |
||
![]() |
- long hair: mái tóc dài |
Lê Thị Phương Mai @ 07:12 31/12/2012
Số lượt xem: 706















Chia sẻ tâm tư