Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Study Corner > 6000 từ Tiếng Anh thông dụng ( 35 unit) >

Unit 3

 

Unit 3

by, they, not, but, from, had, are, or, this, she

A/ Vocabulary

Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!

No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
21
by

/baɪ/

Pre

gần, cạnh
bằng cách, theo cách

22
they
/ðeɪ/
Pron họ
23
not
/nɒt/
adv không
24
but
/bʌt/
Conj nhưng, nhưng mà
25
from
/frɒm/
Pre từ
26
had
/hæd/
V
27
are
/aː/
V (frombe) thì, là, ở... (ngôi ba số nhiều ở thì hiện tại của "be")
28
or
/ɔː/
Conj hoặc, hay là
29
this
/ðɪs/
Pron đây, này
30
she
/∫ɪː/
Pron (frombe) Cô ấy, bà ấy, chị ấy

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.

B/ Notes

2, 10. They, she: là hai đại từ nhân xưng ngôi thứ ba. "They" là ngôi số nhiều, động từ thời hiện tại chia số nhiều, "she" là ngôi số ít, động từ thì hiện tại chia số ít.

3. Not: Là một tiểu từ phủ định, mang nghĩa giống với "no" là không nhưng cách sử dụng của hai từ này là khác nhau. "No" là một tính từ luôn luôn đứng trước danh từ số ít hoặc số nhiều, còn "not" không đứng trước danh từ.

7. are: là động từ "to be" chia dạng số nhiều ở thì hiện tại đơn.

8. or: là một liên từ có thể dùng để nối hai từ, cụm từ hoặc câu câu mang nghĩa đối lập với nhau

9. this: là đại từ chỉ định, số nhiều là "these".

C/ Examples

 

 

 

 

BY
-by the table: cạnh chiếc bàn   

- There is a vase of flower by the window . 

- The car was stolen by a man . 

by the window : cạnh cửa sổ 
by a man: bởi một người đàn ông
THEY

They have lived in England for two years. 

- When will they come back? 

NOT
not her: không phải cô ấy   

- What he wants is her wealth, not her. 

- I need love, not the money. 

not the money: không phải tiền 
BUT

- He said he would come but he didn't. 

- He loves her but his parents do not support their marriage. 

FROM
from home to school: từ nhà tới trường   

- How far is it from your home to the school? 

- Help me to translate these documents from English to Vietnamese, please. 

from English to Vietnamese: từ tiếng Anh sang tiếng Việt 
HAD

- She had her house repainted yesterday. 

- Last night, he had an unexpected meeting. 

ARE

- How are you today? 

- These paintings are Picasso's. 

OR
- red one or blue one: cái màu đỏ hay cái màu xanh   

Do you like the red hat or the blue one. 

Would you like coffee or tea?. 

- coffee or tea: cà phê hay trà 
THIS
this computer: chiếc máy tính này  

This computer belongs to Julie . 

- In this room, we keep all of our books. 

this room : căn hộ này 
SHE

She is the youngest daughter in the family. 

She made this cake, didn't she? 




Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 07:18 31/12/2012
Số lượt xem: 576
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến