Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

De thi HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hiền Hiền
Ngày gửi: 09h:42' 22-03-2010
Dung lượng: 4.5 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích: 0 người

Name:

Class:
 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Môn Tiếng Anh lớp 3
Đề chẵn
(Time: 60 minutes)


I. Check the words you hear:
1. … father … brother
2. … what … that
3. … classroom … school
4. … open … close
5. … may … my

II. Complete the sentences:
My cl _ ssr _ _ m is sm _ _ l.
H_, L_ L_. Th _ s is my fr_ _ nd, Lin _ a.
My f _ th _ r’s n _ me is Hung.
Th_t’s my cl _ ssro _ m.
W _ at’s it _ name?

III. Circle the odd one out:
1. Goodbye school library classroom
2. sister ruler brother mother
3 my her his it
4. close big small new
5. pencil eraser ruler father


IV. Fill in the blank with one word only:
My name is Ngan. This is (1)_________family. This is my (2) _____________. Her name (3) ________ Thuy. (4) __________ is my father. His (5) ____________ is Trung. And this is my brother. His name is Nhung.

V. Complete the passages:

Goodmorning meet mother His


A : (1)____________ Miss Mai.
B : (2) Goodmorning, Hoa.
A : Miss Mai. This is my ( 3) ____________.Her name is Lien.
B : Nice to (4)___________ you Mrs Lien.
A : Nice to meet you too.
2. That’s my brother. (5) __________ name is Quan.

VI. Reorder the words to make sentences:
1. My / is / this / and / school / is / classroom / that / my.
(___________________________________________________________________
2. School / Sao Mai / school / is / my. (_____________________________________
3. School / big / is / my / library. (_____________________________________
4. Friend / he/ my / is. (_____________________________________
5. Her / is / Linda / name. (_____________________________________

-THE END-
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓