Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lets go 1B Writing test Unit 56

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 14-12-2013
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 14-12-2013
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Name:_______________ Date: __________
mark
Class: _____
MONTHLY TEST - SEPTEMBER
(Let’s Go 1B)
Circle the right answers (Khoanh tròn đáp án đúng) (4 points)
A. Find the missing words (Tìm từ thiếu) (2points)
1. It’s …………… car
a. an b. the c. a
2. How ………. you? I’m fine, thank you.
a. about b. are c. do
3. What ………… it? I don’t know.
a. is b. are c. am
4. Now, I’m 11 ……………. old
a. years b. year c. ears
B.Translate the words into Vietnamese (Dịch sang tiếng Việt) (2points)
5. Happy birthday!
a. Chúc mừng sinh nhật! b. Chúc sinh nhật! c. Chúc mừng năm mới! 6. How old are you?
a. Bạn tên là gì? b. Bạn có khỏe không? c. Bạn bao nhiêu tuổi?
7. A bicycle
a. Một cái máy bay b. Một cái xe đạp c. Một con búp bê
8. I don’t know
a. Tớ biết b. Tớ không biết c. Tớ không hiểu
Rearrange the letters to make the right words (Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành từ đúng) (1,5 points)
oyoy
yot rac
lieds
……………………
……………………
……………………
alhu ohop
obort
itkes
……………………
……………………
……………………
Read, number, write (Đọc, đánh số, viết) (1,5 points)
Wow! A hula hoop! Thank you
1………………………………………………
How old are you?
2. ……………………………………………
This is for you.
3. ……………………………………………
Happy birthday, Serena!
4………………………………………………
I’m ten years old
5………………………………………………
Thank you.
6………………………………………………
Make sentences base on the example (Dựng câu theo mẫu) (3points)
Example: jump jope - What is it?
- It’s a jump rope.
1. robot
…………………………………………
…………………………………………
2. puzzle
…………………………………………
…………………………………………
3. kite
………………………………………
………………………………………
4. swing
………………………………………
………………………………………
5. teddy bear
…………………………………………
…………………………………………
6. seesaw
…………………………………………
…………………………………………
------------GOOK LUCK --------
 








Chia sẻ tâm tư