Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Nhật ngữ cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:27' 15-05-2011
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:27' 15-05-2011
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Cách dùng trong Các nói trong là て、に、を、は、が. ta nói khung chính trong câu văn thì các て、に、を、は、が chính là liên các khung đó. Khi khó khăn liên quan , nó có nghĩa là gì? hãy tham bên , hy nó giúp ích cho . đây mình xin nói qua cách dùng dùng Cách が 1. trong câu 1)Trong câu nghi Ai đi? だれがいきますか? Tôi đi 私がいきます。 Khi nào thì いつがいいですか? Ngày mai thì 明日がいいです。 Cái nào là ? どれがあなたの辞書ですか? Cái này là tôi これが私の辞書です。 2)Trong câu văn thì nó con , , Có ai ở trong phòng ? 教室に誰がいましたか? Có Tanaka 田中さんがいました。 Có cái gì ở trên bàn? 机の上に何がありますか? sách ở trên bàn 本があります。 Có 友達と約束がある。 3)Trong câu văn có tính trong câu so sánh Giao thông 日本は交通が便利です。 Tokyo và Seoul thì nào ? 「東京とソウルと、どちらが寒いですか」 Seoul ソウルの方が寒いです。 Ai là cao trong ? クラスで誰が一番背が高いですか? Tanaka là cao 田中さんが一番背が高いです。 4)trong câu văn tha Hoa anh đào đã 桜の花が咲きました。 đang 雨が降っています。 , đã có tai giao thông ở này 先週、ここで交通事故がありました。 5)trong câu mang tính Câu danh : Cái này là mà tôi đã これは私が撮った写真です。 Câu khi: Ba tôi khi tôi còn là sinh năm hai 私が小学二年生だったとき、父は死にました。 Câu lý do: Tôi không tham gia đi du vì công quá 仕事が忙しいので、私は旅行に参加できません。 Câu :Hãy trao cái này cho Tanaka anh 田中さんがきたら、これを渡してください。6)Trong câu văn thái Chìa khóa đang treo ở ドアに鍵がかかっている。 sát đang ở vào 入り口に警察が立っています。 lên đen 黒板に字が書いてあります。 Hoa trang trí trong nhà 部屋に花が飾ってあります。 2. 1) xúc, tâm …trong câu tính ăn あなたは料理が上手ですね。 Tôi thích thao 私はスポーツが好きです。 Anh Anh 彼は英語が得意です。 2) trong câu văn mong Tôi có cái máy tính 私はパソコンが欲しいです。 Tôi 私は水が飲みたいです。 Hôm nay tôi ăn 今日は焼き肉が食べたいですね。 3) trong câu văn năng có Hàn không? あなたは韓国語がわかりますか? có lái xe không? あなたは車の運転ができますか? Tôi có nói Trung 私は中国語が話せます。 3. 1) khi ý nhau Cô xinh tính cách thì lung 彼女は美人だが、性格が冷たい。 Đã không 薬を飲みましたが熱があがれません。 Không đi đi 行きたくないが行かなければならない。 2) khi câu văn đó Xin , ở đây có nhà sinh nào không? すみまぜんが、近くにトレイはありませんか? nói đây không đã nào ? この前の話ですが、どうなりましたか? Tôi cà phê còn thì sao? 僕はコーヒーにしますが、あなたは?








P.Thủy chúc Chij có thật nhiều niềm vui trong ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11
!