Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Quy tắc phát âm chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 04-10-2017
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 04-10-2017
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP QUY TẮC PHÁT ÂM CỦA CÁC KÝ TỰ TRONG TIẾNG ANH
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i] âm có trong từ sit,hit
[i:] âm có trong từ seat, leave
[e] âm có trong từ bed, get
[æ] âm có trong từ map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ far, car, star
[ɔ] âm có trong từ not, hot
[ɔ:] âm có trong từ floor, four
[ʊ] âm có trong từ put
[ʊ:] âm có trong từ blue
[ʌ] âm có trong từ but, cup
[/∂/] âm có trong từ again, obey
[ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.
Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài.
II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
[ei ] âm có trong từ : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ : near, hear
[e∂] âm có trong từ : hair, pair
[u∂] âm có trong từ : sure, poor
III. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS)
[ai∂] âm có trong từ : fire, hire
[au∂] âm có trong từ : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ : player.
IV. PHỤ ÂM(CONSONANTS).
[ŋ]: âm có trong từ : long, song
[ð]: âm có trong từ : this, that, then
[q]: âm có trong từ : thanks, think
[∫]: âm có trong từ : should, sure
[t∫]: âm có trong từ : change, chin
[d∂]: âm có trong từ : just
[r]: âm có trong từ : red, read
[l]: âm có trong từ : well, leader
[h]: âm có trong từ : hat, hot
[t]: âm có trong từ : tea, take
[k]: âm có trong từ : cat, car.
[∂]: âm có trong từ : usual.
[z]: âm có trong từ : zero
[g]: âm có trong từ : game, get
[ju:]: âm có trong từ : tube,huge.
[s ]: âm có trong từ : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
V. CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1. Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ]
* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples: Lad [læd] :con trai
Dam [dæm] : đập nước
Fan [fæn] : cái quạt.
Map [mæp] : bản đồ
Have [hæv] : có
* Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 PÂ.
Examples: Candle [`kændl] : nến
Captain [`kæpt∂n] : đại uý, thuyền trưởng
Calculate [`kækjuleit] : tính, tính toán
Unhappy [ʌn`hæpi] : bất hạnh, không vui.
1.2: A đọc là [ei]
* Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ E
Examples: Bate [beit] : giảm bớt, hạ bớt
Cane [kein] : cây gậy
Late [leit] :muộn
Fate [feit] : số phận
Lake [leik] : hồ
Safe [seif] :an toàn
Tape [teip] : băng
Gate [geit] : cổng
Date [deit] : ngày tháng
* Trong tận cùng ATE của động từ
Examples: To intimate [`intimeit] : cho hay, thông đạt
To deliberate [`dilibreit] :suy tính kỹ càng
* Trong âm tiết trước tận cùng -
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B. BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I. NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i] âm có trong từ sit,hit
[i:] âm có trong từ seat, leave
[e] âm có trong từ bed, get
[æ] âm có trong từ map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ far, car, star
[ɔ] âm có trong từ not, hot
[ɔ:] âm có trong từ floor, four
[ʊ] âm có trong từ put
[ʊ:] âm có trong từ blue
[ʌ] âm có trong từ but, cup
[/∂/] âm có trong từ again, obey
[ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.
Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài.
II. NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
[ei ] âm có trong từ : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ : near, hear
[e∂] âm có trong từ : hair, pair
[u∂] âm có trong từ : sure, poor
III. NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS)
[ai∂] âm có trong từ : fire, hire
[au∂] âm có trong từ : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ : player.
IV. PHỤ ÂM(CONSONANTS).
[ŋ]: âm có trong từ : long, song
[ð]: âm có trong từ : this, that, then
[q]: âm có trong từ : thanks, think
[∫]: âm có trong từ : should, sure
[t∫]: âm có trong từ : change, chin
[d∂]: âm có trong từ : just
[r]: âm có trong từ : red, read
[l]: âm có trong từ : well, leader
[h]: âm có trong từ : hat, hot
[t]: âm có trong từ : tea, take
[k]: âm có trong từ : cat, car.
[∂]: âm có trong từ : usual.
[z]: âm có trong từ : zero
[g]: âm có trong từ : game, get
[ju:]: âm có trong từ : tube,huge.
[s ]: âm có trong từ : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
V. CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1. Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ]
* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples: Lad [læd] :con trai
Dam [dæm] : đập nước
Fan [fæn] : cái quạt.
Map [mæp] : bản đồ
Have [hæv] : có
* Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 PÂ.
Examples: Candle [`kændl] : nến
Captain [`kæpt∂n] : đại uý, thuyền trưởng
Calculate [`kækjuleit] : tính, tính toán
Unhappy [ʌn`hæpi] : bất hạnh, không vui.
1.2: A đọc là [ei]
* Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ E
Examples: Bate [beit] : giảm bớt, hạ bớt
Cane [kein] : cây gậy
Late [leit] :muộn
Fate [feit] : số phận
Lake [leik] : hồ
Safe [seif] :an toàn
Tape [teip] : băng
Gate [geit] : cổng
Date [deit] : ngày tháng
* Trong tận cùng ATE của động từ
Examples: To intimate [`intimeit] : cho hay, thông đạt
To deliberate [`dilibreit] :suy tính kỹ càng
* Trong âm tiết trước tận cùng -
 








Chia sẻ tâm tư