Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > PICTURES > Từ điển tranh >

Describing the weather

 

Từ vựng mô tả thời tiết bằng tiếng Anh

 

1. rainy /ˈreɪni/ - mưa

2. cloudy /ˈklaʊ.di/ 
- nhiều mây

3. snowy /ˈsnəʊ.i/ - có tuyết

4. sunny /ˈsʌn.i/ - nắng

5. thermometer /θəˈmɒm.ɪ.təʳ/ - nhiệt biểu

6. temperature /ˈtem.prə.tʃəʳ/ - nhiệt độ

7. hot /hɒt/ - nóng

8. warm /wɔːm/ - ấm

9. cool /kuːl/ - mát

10. cold /kəʊld/ - lạnh

11. freezing /ˈfriː.zɪŋ/ - nhiệt độ đóng băng

12. foggy /ˈfɒg.i/ - sương mù

13. windy /ˈwɪn.di/ - gió

14. dry /draɪ/ - khô ráo

15. wet /wet/ - ẩm ướt

16. icy /ˈaɪ.si/ - đóng băng


Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 06:36 31/12/2012
Số lượt xem: 1122
Số lượt thích: 0 người
Avatar

Describing the weather

Avatar

Avatar

Thanks Chau Tuan!

 
Gửi ý kiến