Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > PICTURES > Từ điển tranh >
Lê Thị Phương Mai @ 06:43 31/12/2012
Số lượt xem: 866
Firefighting and Rescue
Từ vựng tiếng Anh về chữa cháy và giải thoát

|
1. ladder /ˈlæd.əʳ/ - cái thang |
2. fire engine /faɪəʳ ˈen.dʒɪn/ - xe chữa cháy |
3. fire truck /faɪəʳ trʌk/ - xe chữa cháy |
|
4. fire escape /faɪəʳ ɪˈskeɪp/ |
5. fire /faɪəʳ/ - đám cháy |
6. ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/ |
|
7. paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/ |
8. hose /həʊz/ - ống dẫn nước |
9. fire hydrant /faɪəʳ ˈhaɪ.drənt/ - vòi nước chữa cháy |
|
10. fire fighter /faɪəʳ ˈfaɪ.təʳ/ |
11. fire extinguisher |
12. helmet /ˈhel.mət/ - mũ bảo hiểm |
|
13. coat /kəʊt/ - áo choàng |
14. axe /æks/ - cái rìu |
15. smoke /sməʊk/ - khói |
|
16. water /ˈwɔː.təʳ/ - nước |
17. nozzle /ˈnɒz.ļ/ - vòi |
Lê Thị Phương Mai @ 06:43 31/12/2012
Số lượt xem: 866
Số lượt thích:
0 người
 
- Treatments and Remedies (31/12/12)
- Ailments and Injures (31/12/12)
- Medical and Dental Care (31/12/12)
- Housework and Repair Verbs (31/12/12)
- Seasonal Verbs (31/12/12)



















Chia sẻ tâm tư