Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > PICTURES > Từ điển tranh >

Firefighting and Rescue

 

Từ vựng tiếng Anh về chữa cháy và giải thoát

 

1. ladder /ˈlæd.əʳ/ - cái thang

2. fire engine /faɪəʳ ˈen.dʒɪn/ - xe chữa cháy

3. fire truck /faɪəʳ trʌk/ - xe chữa cháy

4. fire escape /faɪəʳ ɪˈskeɪp/ 
- tang thoát hiểm

5. fire /faɪəʳ/ - đám cháy

6. ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/
- xe cứu thương

7. paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/ 
- nhân viên cứu thương

8. hose /həʊz/ - ống dẫn nước

9. fire hydrant /faɪəʳ ˈhaɪ.drənt/ - vòi nước chữa cháy

10. fire fighter /faɪəʳ ˈfaɪ.təʳ/
- nhân viên chữa cháy

11. fire extinguisher 
/faɪəʳ ɪkˈstɪŋ.gwɪ.ʃəʳ/ - bình chữa cháy

12. helmet /ˈhel.mət/ - mũ bảo hiểm

13. coat /kəʊt/ - áo choàng

14. axe /æks/ - cái rìu

15. smoke /sməʊk/ - khói

16. water /ˈwɔː.təʳ/ - nước

17. nozzle /ˈnɒz.ļ/ - vòi

 

Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 06:43 31/12/2012
Số lượt xem: 866
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến