Từ vựng tiếng Anh về ốm đau và bị thương


1. rash /ræʃ/ - phát ban
|

2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao
|

3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt
|

4. chills /tʃɪls/ - cảm lạnh
|

5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt
|

6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu
|

7. stomachache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày
|

8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng
|

9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng
|

10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp
|

11. cold /kəʊld/ - cảm lạnh
|

12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng
a. tongue depressor /tʌŋ dɪˈpresəʳ/ - cái đè lưỡi 
|

13. sprain /spreɪn/ - sự bong gân
a. stretch bandage /stretʃ ˈbæn.dɪdʒ/băng cuộn dài 
|

14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ - nhiễm trùng
|

15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương
|

16. cut /kʌt/ - bị cắt
|

17. bruise /bruːz/ - vết thâm
|

18. burn /bɜːn/ - bị bỏng
|
|
Lê Thị Phương Mai @ 06:41 31/12/2012
Số lượt xem: 714
Số lượt thích:
0 người
Chia sẻ tâm tư