Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Hỗ trợ Dạy - Học (B viết) > Language focus-6th >

Language focus 9

 

Would like / Want

a. How + do / does + S + feel?

 - S + be + Adj.

b.  S + would (not)  like (to-V) + Noun(s). Dùng để nói những gì chúng ta muốn cách lịch sự. Would like = want.

-Dạng rút gọn:I’d like, you’d like, he’d like, she’d like, they’d like,we’d like

c. Would you like ………? Được dùng:

Diễn tả lời mời cách lịch sự.  Would you like some cofee?/to go with us? 

      - Yes, please. / No, thank you. I’m not …../ No, I’d like ….. 

d.      What do/does +S + want/need ?                        

        -  S + want(s)/need(s) + name of food /drink.    

- Hỏi ai muốn điều gì cách lịch sự. What would you like?=What do you want?   

            => What would …… like?

            = …... would like ……

e. Some trước danh từ đếm được và danh từ không đếm được để chỉ số lượng bất định (không nêu rõ bao nhiêu đơn vị)

- Ở thể phủ định và nghi vấn some thay bằng any

Exercises

Ex1:  Make sentences using How .. feel? And answer

1.  Lan / hot         

2. Nam/ tired

3.  they / hungry        

4.  you / thirsty

Ex2: Make sentences using:  would like…

1. I / feel / tired / a rest. ->I feel tired. I ‘d like a rest

2. He / be / hungry / have some noodles.

3. We / feel / hot / cold drinks.

4. She / feel / cold / a hot drink

Ex3: Make sentences using would like…

1. They / feel/ thirsty / organe juice.

2. We / feel / cold / a hot drink.

3. he / feel / hungry / some chicken and rice.

4. you / be / tired / sit down.

5. she / be / hot / cold drink

Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
Ex: There/pencil/ in/ the/ box. ==> There is a pencil in the box.
-----There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.
1. There/ book/ on/ the table. ==>
2. There/ shoes/ under/ the chair. ==>
3. There/ not/ TV/ in/ his room. ==>
4. There/ not/ pens/ on/ my desk. ==>
5. There/ boy/ behind/ that tree. ==>
6. There/ girls/ in front of/ the house. ==>
7. There/ not/ telephone/ in her office. ==>
8. There/ not/ chairs/ downstairs. ==>
B. Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
-----there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
1. there/ computer? (Yes) ==>
2. there/radio? (No) ==>
3. there/children? (Yes) ==>
4. there/ chairs? (No) ==>


Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 07:53 24/01/2014
Số lượt xem: 438
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến