Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Language focus 10

10077668 " " I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. This ____ my family. There ______ five people ____ my family: my father, my mother, my sister, my brother and me. We live _____Quang Trung street. My father is forty _____ old. He is ____ teacher. My mother is thirty-nine. ______ a nurse. My brother is twelve and my sister is ten. We ___ students. II. Trả lời các câu hỏi sau. 1. How many people are there...

Language focus 9

10077663 " " Would like / Want a. How + do / does + S + feel? - S + be + Adj. b. S + would (not) like (to-V) + Noun(s). Dùng để nói những gì chúng ta muốn cách lịch sự. Would like = want. -Dạng rút gọn:I’d like, you’d like, he’d like, she’d like, they’d like,we’d like c. Would you like ………? Được dùng: Diễn tả lời mời cách lịch sự. Would you like some cofee?/to go with us? ...

Language focus 8

10077662 " " MODAL VERBS: Can , Must… (động từ khiếm khuyết) a. Affermative form S + can / must + V +….. b. Negative form S + can’t / mustn’t + V…… c. Interrogative form Can + S + V ..?Yes, S + can ./ No, S + can’t * Can: Chỉ khả năng . Có thể. ...

Language focus 7

10077660 " " Wh - QUESTIONS I. Wh- questions: Câu hỏi có từ để hỏi. * Đặc điểm: Luôn bắt đầu bằng 1 từ để hỏi, có sự đảo vị trí giữa chủ ngữ và đ.từ “to be” hoặc giữa chủ ngữ và trợ đ.từ “do/ does”. * Các từ để hỏi: 1. How: thế nào 2. How many: bao nhiêu ( hỏi về số lượng dùng với d.từ đếm được số nhiều) 3. How old: bao nhiêu tuổi 4. What: gì, cái gì (hỏi về sự vật, sự việc)...

Language focus 6

YES/ NO QUESTIONS I. Yes - No questions: Câu hỏi dạng đảo. * Đặc điểm: - Luôn bắt đầu bằng 1 trợ đ.từ (Be/ do/ does) - Chỉ có thể trả lời bằng “Yes/ No”. Trong câu trả lời phải xuất hiện 1 trong 7 chủ từ : I, He, She, It, We, You, They. - Trong câu trả lời phủ định thì luôn được viết tắt. (isn’t, aren’t, don’t, doesn’t) Ex: Is your father a teacher? - Yes, he is. Ex: Do you like English? ...

Language focus 5

10077657 " " Các cấu trúc câu với động từ To be I. Các dạng câu 1. Câu khẳng định: (+) S + be + adj/ N. Eg: I am a student. They are students. 2. Câu phủ định. (-) S + be not + adj/ N. Eg: I am not a student. Minh is not a student. 3. Câu nghi vấn ( Yes - No questions) (?) Be + S + adj/ N?...

Language focus 4

10077656 Danh từ số ít, số nhiều I. Cách thành lập danh từ số nhiều: - Thông thường danh từ số nhiều có thêm S ở cuối a book ( một quyển sách) books ( những quyển sách) a table ( một cái bàn ) tables ( những cái bàn ) - ...

Language focus 3

10077655 " " Đại từ nhân xưng / Tính từ sở hữu I. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu. Có 7 ĐTNX trong tiếng Anh ( I, We, you, he, she, it, they) được dùng làm chủ ngữ trong câu. Nếu câu hỏi s/d ngôi thứ hai “You” thì câu trả lời s/d ngôi thứ nhất “I/We” và ngược lại, còn ngôi thứ ba thì hỏi bằng chủ ngữ nào trả lời bằng chủ ngữ ấy. Có 7 tính từ sở hữu tương ứng. Tính từ sơ...

Language focus 2

10077654 Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp) *I. Cách dùng của to be Đ.t “to be” có nghĩa: là, thì, ở (tuỳ theo cấu trúc câu). Nó được dùng để: *Giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp. Eg: My name is Lan. I am a teacher. *Nói về vị trí của người, vật. Eg: The book is on the table. She is in the living room. ...

Language focus 1

10077653 Động từ to be / Cách chia động từ To be I. Các ngôi trong tiếng Anh: Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ) Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher. Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students. Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is...