
"
"
I. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
This ____ my family. There ______ five people ____ my family: my father, my mother, my sister, my brother and me. We live _____Quang Trung street. My father is forty _____ old. He is ____ teacher. My mother is thirty-nine. ______ a nurse. My brother is twelve and my sister is ten. We ___ students.
II. Trả lời các câu hỏi sau.
1. How many people are there...

"
"
Would like / Want
a. How + do / does + S + feel?
- S + be + Adj.
b. S + would (not) like (to-V) + Noun(s). Dùng để nói những gì chúng ta muốn cách lịch sự. Would like = want.
-Dạng rút gọn:I’d like, you’d like, he’d like, she’d like, they’d like,we’d like
c. Would you like ………? Được dùng:
Diễn tả lời mời cách lịch sự. Would you like some cofee?/to go with us?
...

"
"
MODAL VERBS: Can , Must… (động từ khiếm khuyết)
a. Affermative form
S + can / must + V +…..
b. Negative form
S + can’t / mustn’t + V……
c. Interrogative form
Can + S + V ..?Yes, S + can ./ No, S + can’t
* Can: Chỉ khả năng . Có thể. ...

"
"
Wh - QUESTIONS
I. Wh- questions: Câu hỏi có từ để hỏi.
* Đặc điểm: Luôn bắt đầu bằng 1 từ để hỏi, có sự đảo vị trí giữa chủ ngữ và đ.từ “to be” hoặc giữa chủ ngữ và trợ đ.từ “do/ does”.
* Các từ để hỏi:
1. How: thế nào
2. How many: bao nhiêu ( hỏi về số lượng dùng với d.từ đếm được số nhiều)
3. How old: bao nhiêu tuổi
4. What: gì, cái gì (hỏi về sự vật, sự việc)...
YES/ NO QUESTIONS
I. Yes - No questions: Câu hỏi dạng đảo.
* Đặc điểm:
- Luôn bắt đầu bằng 1 trợ đ.từ (Be/ do/ does)
- Chỉ có thể trả lời bằng “Yes/ No”. Trong câu trả lời phải xuất hiện 1 trong 7 chủ từ : I, He, She, It, We, You, They.
- Trong câu trả lời phủ định thì luôn được viết tắt. (isn’t, aren’t, don’t, doesn’t)
Ex: Is your father a teacher?
- Yes, he is.
Ex: Do you like English?
...

"
"
Các cấu trúc câu với động từ To be
I. Các dạng câu
1. Câu khẳng định:
(+) S + be + adj/ N.
Eg: I am a student.
They are students.
2. Câu phủ định.
(-) S + be not + adj/ N.
Eg: I am not a student.
Minh is not a student.
3. Câu nghi vấn ( Yes - No questions)
(?) Be + S + adj/ N?...

Danh từ số ít, số nhiều
I. Cách thành lập danh từ số nhiều:
- Thông thường danh từ số nhiều có thêm S ở cuối
a book ( một quyển sách) books ( những quyển sách)
a table ( một cái bàn ) tables ( những cái bàn )
- ...

"
"
Đại từ nhân xưng / Tính từ sở hữu
I. Đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu.
Có 7 ĐTNX trong tiếng Anh ( I, We, you, he, she, it, they) được dùng làm chủ ngữ trong câu. Nếu câu hỏi s/d ngôi thứ hai “You” thì câu trả lời s/d ngôi thứ nhất “I/We” và ngược lại, còn ngôi thứ ba thì hỏi bằng chủ ngữ nào trả lời bằng chủ ngữ ấy.
Có 7 tính từ sở hữu tương ứng. Tính từ sơ...

Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp)
*I. Cách dùng của to be
Đ.t “to be” có nghĩa: là, thì, ở (tuỳ theo cấu trúc câu). Nó được dùng để:
*Giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp.
Eg: My name is Lan.
I am a teacher.
*Nói về vị trí của người, vật.
Eg: The book is on the table.
She is in the living room.
...

Động từ to be / Cách chia động từ To be
I. Các ngôi trong tiếng Anh:
Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher.
Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students.
Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is...
Chia sẻ tâm tư