Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > PICTURES > Từ điển tranh >

The family

Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

 

Grandfather 
/ˈgrændˌfɑːðəʳ /
 - ông

Nephew /ˈnef.juː/ 
- cháu trai (con anh chị em)

Mother
/ˈmʌð.əʳ/ - mẹ

Father 
/ˈfɑː.ðəʳ/
 - bố

Grandmother 
/ˈgrænd.mʌð.əʳ/
 - bà

Niece /niːs/ 
- cháu gái (con anh chị em)

Husband 
/ˈhʌz.bənd/
 - chồng

Son /sʌn/ 
- con trai

Uncle /ˈʌŋ.kļ
- chú, bác trai, cậu

Sister-in-law /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
- chị, em dâu, chị, em vợ

 

 

Cousin /ˈkʌz.ən/ 
- anh, em họ (con bác, chú, cô

Daughter /ˈdɔː.təʳ/
- con gái

Aunt /ɑːnt/ 
- bác gái, cô, dì, thím...

Brother-in-law /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/ 
- anh/em rể, anh/em vợ

Brother /ˈbrʌð.əʳ/ 
- anh/em trai

Sister /ˈsɪs.təʳ/ 
- chị/em gái


Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 08:07 09/12/2012
Số lượt xem: 300
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến