Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Study Corner > 6000 từ Tiếng Anh thông dụng ( 35 unit) >

Unit 2

Unit 2

he, for, it, with, as, his, I, on, have, at

A/ Vocabulary

Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!

No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
11
he

/hiː/

Pron

nó, anh ấy, ông ấy
12
for
/fɔː/
Prep cho, để, với mục đích
13
it
/ɪt/
Pron nó, cái đó, điều đó
14
with
/wɪð/
Prep với, cùng
15
as
/æz/

Conj

như, giống như

16
his
/hɪz/

Possessive, Adj

của nó, của anh ấy, của ông ấy
17
I
/aɪ/
Pron tôi, tao, tớ
18
on
/ɒn/
Prep trên, ở trên
19
have
/hæv/
V có/ ăn, uống
20
at
/ æt /
Prep ở tại, vào lúc, đang lúc

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.

B/ Notes

1, 3: Đại từ he, it: dùng để thay thế cho các danh từ đã được nhắc đến trước đó để tránh sự lặp lại trong câu. Tham khảo thêm về cách sử dụng đại từ tại đây: Link

5.As và like cùng mang nghĩa "như là, giống như", nhưng cách sử dụng của chúng rất khác nhau. As là một liên từ nên thường đứng trước một mệnh đề (None knows her as I do - Không ai biết rõ cô ấy như tôi.), còn like là một giới từ thường được theo sau bởi một danh từ hoặc đại từ (Like me, she loves watching romantic films - Cũng giống tôi, cô ấy thích xem phim lãng mạn. ).

6. His: là một tính từ sở hữu thường đứng trước danh từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó về người sở hữu

9.Động từ have: có một số mẫu câu đặc biệt dùng với "to have".

- to have st PP: thuê, mướn, nhờ ai đó làm gì với vật sở hữu của mình (I often have my hair cut twice a month. - Tôi thường (đi) cắt tóc hai lần mỗi tháng. )

- to have sb V: sai khiến, nhờ vả ai làm gì (I had him fix my car yesterday. - Hôm qua tôi nhờ anh ấy sửa chiếc xe. )

10. At: là một giới từ được dùng để chỉ thời gian, địa điểm, phương hướng. Tham khảo thêm về cách sử dụng giới từ tại đây:Link

C/ Examples

 

 

 

 

HE

He hasn't been to see her for nearly a year. 

- Why was he absent from the meeting yesterday? 

FOR
for sale: để bán   

- This house is for sale. 

- Mary dropped out from the course for many reasons.

- Vietnam has always been famous for its unique culture all over the world. 

for many reasons: vì nhiều lý do
- famous for its unique culture: nổi tiếng vì nét văn hoá độc đáo của nó
IT

It is the first time I have seen such a beautiful girl. 

- I believe it is worth learning. 

WITH
- live with family: sống cùng gia đình  

- I love living with my family. 

- On the way home, he met a girl with red hair. 

-a girl with red hair: một cô gái có mái tóc đỏ
AS
as usual: như thường lệ   

As usual I have a light breakfast before going to work. 

As I heard, he had an unhappy childhood. 

-as I heard: như tôi được biết 
HIS
-his garden: vườn của ông ấy 

- There are a variety of fruit trees in his garden. 

His contribution to this country was invaluable. 

his contribution: sự cống hiến của ông ấy 
I

I don't understand that sentence. 

- Mike and are good friends. 

ON
on the table: ở trên bàn 

- Your book is on the table. 

- Children should not play football on the street. 

on the street: trên đường phố 
HAVE
have a nice holiday : có một chuyến đi nghỉ tuyệt vời.

They will have a nice holiday next week. 

The family often have lunch out every Sunday. 

have lunch : ăn trưa 
AT
at dawn : vào sáng sớm/lúc bình minh 

- She has to work at dawn. 

- He works at home. 

at home: ở nhà 


Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 07:19 31/12/2012
Số lượt xem: 598
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến