Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Language focus 5

10077673 Unit 5 : Work and play A. TỪ VỰNG -interest (n) có hứng thú với => interest (v) sb/yourself in sth => interesting (adj) (Dùng khi chính đối tượng mang đặc tính đó) Interested (adj) (Dùng khi nói đến đối tượng vì một đối tượng khác tác động mà phát sinh đặc tính đó) -repair (v) sửa chữa -household (adj) gia đình -appliance (n) trang thiết bị, dụng cụ gia đình -artist (n) nghệ sĩ (cũng có thể được dùng như họa sĩ, nhạc sĩ) -essay (n) bài văn,...

Language focus 4

10077672 UNIT 4: AT SCHOOL A- TỪ VỰNG -schedule (n) thời gian biểu, thời khóa biểu = timetable -get up (v) thức dậy -class (n) lớp học -lunch (n) bữa ăn trưa => breakfast (n) bữa ăn sáng => dinner (n) bữa ăn tối => meal (n) bữa ăn -uniform (n) đồng phục -lesson (n) bài học -break (n) giờ nghỉ ≠ break (v) đập vỡ -cafeteria (n) quán ăn tự phục vụ, căn-tin = canteen (n) -activity (n) hoạt động => active (adj) năng động -baseball (n) bóng chày ...

Language focus 3

10077671 " " Unit 3 : At home A. Vocabulary awful (adj): tồi tệ =terrible seat (n): chỗ ngồi => have/take a seat: mời bạn ngồi. armchair (n): ghế bành comfortable (adj): tiện nghi =convenient =>comfort (n), (v) => comfortably (adv) lovely (adj): dễ thương =>kute expensive (adj): đắt # cheap: rẻ delicious (adj): ngon (miệng) greet (v): chào đón => greeting (n) [BOX] ROOMS IN A HOUSE * living room (n)=main room=lounge(BrE): phòng khách *What do we have in a living room?* sofa (n) =couch: ghế sofa ...

Language focus 2

10077670 " " Unit 2 : Personal Information A. NGỮ PHÁP Mẫu câu 1 : When is your birthday? sinh nhật bạn vào ngày nào? What is your date of birth ? Sinh nhật bạn ngày nào ? It’s on May 1st It ‘s on May first It’s on the first of May Mẫu câu 2 : What’s your address ? địa chỉ bạn số mấy ? 12 Tran Hung Dao street : số 12 đường Trần Hưng Đạo Mẫu câu 3 : Khi gọi điện cho...

Language focus 1

10077669 " " Unit 1 : Back to school A. NGỮ PHÁP Mẫu câu 1: Which grade are you in? Bạn học lớp mấy ? I am in grade seven : tôi học lớp 7 Mẫu câu 2: Which class are you in ? Bạn học lớp nào? I’m in class 7a : Tôi học lớp 7a Mẫu câu 3: Where do you live ? Bạn sống ở đâu? I live on Tran phu street : tôi sống ở đường Trần Phú. I live at 52 Tran...