Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > PICTURES > Từ điển tranh >

Bathroom

 

bathtub /bɑːθ tʌb/ - bồn tắm


shower /ʃaʊəʳ/ - vòi tắm hoa sen 
shower head /ʃaʊəʳ hed/ - phần đầu vòi hoa sen (để tạo ra tia nước)


soap /səʊp/ - xà phòng 
bubble /ˈbʌb.l/ - bọt, bong bóng

sink /sɪŋk/ - chậu rửa bát

faucet (US)/ tap (UK)
/ˈfɔː.sɪt/-/tæp/ - vòi
drip /drɪp/ - nhỏ giọt

toilet /ˈtɔɪ.lət/ - bệ xí

shampoo /ʃæmˈpuː/
- dầu gội đầu

toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pəʳ/
- giấy vệ sinh 

toilet brush /ˈtɔɪ.lət brʌʃ/
- bàn chải bệ xí
 
plunger /ˈplʌn.dʒəʳ/
- cái thụt bệ xí

tissue /ˈtɪʃ.uː/ - khăn giấy

marble /ˈmɑː.bl/ - đá hoa

towel /taʊəl/ - khăn tắm 
towel rack /taʊəl ræk/ - giá để khăn tắm

hairbrush /ˈheə.brʌʃ/ 
- bàn chải tóc

comb /kəʊm/ 
- cái lược 

mirror /ˈmɪr.əʳ/ 
- gương

blow dryer /bləʊ ˈdraɪ.əʳ/ 
- máy sấy

hair spray /heəʳ spreɪ/ 
- bình xịt tóc

perfume /ˈpɜː.fjuːm/
or /pɜːˈfjuːm/
- nước hoa

deodorant /diˈəʊ.dər.ənt/ 
- chất khử mùi

lipstick /ˈlɪp.stɪk/ 
- son môi

toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/ 
- bàn chải đánh răng
 
nail polish /neɪl ˈpɒl.ɪʃ/ 
- sơn móng tay

mascara /mæsˈkɑː.rə/ 
- thuốc bôi mi mắt 

eye liner /aɪ ˈlaɪ.nəʳ/ 
- chì kẻ mắt

powder /ˈpaʊ.dəʳ/ 
- phấn

floss /flɒs/ 
- chỉ nha khoa 
(để làm sạch răng)

toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/ - kem đánh răng 
cap /kæp/ - nắp
tube /tjuːb/ - ống

cotton swab /ˈkɒt.ən swɒb/ 
or 
Q-tip /ˈkjuː.tɪp/ 
- bông ngoáy tai 

medicine cabinet 
/ˈmed.ɪ.sən ˈkæb.ɪ.nət/
 
- tủ thuốc

razor /ˈreɪ.zəʳ/ 
- dao cạo

razor blade /ˈreɪ.zəʳ bleɪd/ 
- lưỡi dao cạo

tweezers /ˈtwiː.zəz/ 
- cái nhíp

shaving cream
/ˈʃeɪ.vɪ kriːmŋ/ 
- kem cạo râu 

nail clippers /neɪl ˈklɪp.əz/ 
- bấm móng tay

Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 12:11 09/12/2012
Số lượt xem: 266
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến