Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .
The U.S. Postal System
Từ vựng tiếng Anh về hệ thống bưu điện của Mỹ

|
1. Mailbox /ˈmeɪl.bɒks/ - hòm thư |
2. mail /meɪl/ - thư từ, bưu phẩm... |
3. letter carrier /ˈlet.əʳ /ˈkær.i.əʳ/ - người đưa thư |
|
4. mail bag /meɪl bæg/ - túi thư |
5. mail truck /meɪl trʌk/ - xe chở thư từ |
6. U.S mailbox /ˈmeɪl.bɒks/ - hòm thư Mỹ |
|
7. letter /ˈlet.əʳ/ - thư |
8. return address /rɪˈtɜːn əˈdres/ - địa chỉ trả lời |
9. postmark /ˈpəʊst.mɑːk/ - dấu bưu điện |
|
10. stamp /stæmp/ - tem |
11. address /əˈdres/ - địa chỉ (người nhận) |
12. zip code /zɪp kəʊd/ - mã bưu điện |
|
13. mail slot /meɪl slɒt/ - khe để cho thư (gửi đi) vào |
14. postal worker /ˈpəʊ.stəl ˈwɜː.kəʳ/ - nhân viên bưu điện |
15. envelope /ˈen.və.ləʊp/ - phong bì |
|
16. airmail /ˈeə.meɪl/ - bưu phẩm gửi bằng máy bay |
17. postcard /ˈpəʊst.kɑːd/ - bưu thiếp |
18. money order /ˈmʌn.i ˈɔː.dəʳ/ - giấy gửi tiền |
|
19. package /ˈpæk.ɪdʒ/ - gói hàng |
20. string /strɪŋ/ - dây buộc |
21. label /ˈleɪ.bəl/ - nhãn |
|
22. tape /teɪp/ - băng dính |
23. Express Mail (package) /ɪkˈspres meɪl/ - thư (gói hàng) chuyển phát nhanh |
Lê Thị Phương Mai @ 06:46 31/12/2012
Số lượt xem: 1051
- The City (31/12/12)
- Crime and Punishment (31/12/12)
- Firefighting and Rescue (31/12/12)
- Treatments and Remedies (31/12/12)
- Ailments and Injures (31/12/12)

























Chia sẻ tâm tư