Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Study Corner > 6000 từ Tiếng Anh thông dụng ( 35 unit) >

Unit 1

Unit 1

the, of, and, a, to, in, is, be, that, was

A/ Vocabulary

Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!

No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
1
the

/ðə/

Article

ấy, này (dùng để xác định người, vật...)
2
of
/aːv/
Prep của
3
and
/ænd/
Conj và, cùng, với
4
a
/eɪ/
Article một, mỗi một
5
to
/tə/
Prep tới, đến
6
in
/ɪn/
Prep trong, tại
7
is
/ɪz/
V (frombe) thì, là, ở... (ngôi thứ 3 số ít ở thì hiện tại của "be")
8
be
/bɪː/
V thì, là, ở...
9
that
/ðæt/
Pron đó, kia
10
was
/waːz/
V (frombe) thì, là, ở... (số ít ở thì quá khứ đơn của "be")

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.

B/ Notes

1. The: Là mạo từ xác định, thường đứng trước các danh từ (số ít, số nhiều, đếm được hoặc không đếm được). Tham khảo thêm về mạo từ tại đây: Link

4. a: là mạo từ không xác định, thường đứng trước các danh từ số ít. Tham khảo thêm về cách sử dụng a như một mạo từ tại đây: Link

7, 8, 10: Động từ is, be, was:

Động từ "to be" được chia thành các dạng khác nhau tùy thuộc vào các yếu tố: thì (quá khứ, hiện tại, tương lai) và chủ ngữ (số ít, số nhiều), thể (chủ động, bị động...)

- Ở thì tại đơn, "to be" có các dạng:: am, is, are

- Ở quá khứ đơn, "to be" có các dạng: was, were

- Ở tương lai đơn, "to be" được chia thành "will be"

Tham khảo thêm về cách sử dụng động từ "to be" tại đây: Link

C/ Examples

 

 

 

 

THE
the cat: con mèo  

The cat is sleeping under the tree. 

The new-style flat is very nice. 

the flat: căn hộ 
the tree: cái cây 
OF
- the branch of the tree: cành cây  

- There is a bird on the highest branch of that tree. 

- Mike is a good friend of mine. 

- What is the color of the rain? 

- a friend of mine: một người bạn của tôi
- the color of the rain: mầu của mưa 
AND
- listen and repeat: nghe và nhắc lại   

- We listen and repeat after the teacher. 

- She buys and sells old clothes in the market. 

- buy and sell: mua và bán 
A
a bird: một chú chim  

- There is a bird on the highest branch of that tree. 

- Mike is a good friend of mine. 

a friend of mine: một người bạn của tôi
TO
- walk to school: đi bộ đến trường   

- I walk to school every day. 

- They moved to Ha Noi last year. 

- move to: chuyển tới 
IN
in teachers' room: trong phòng giáo viên   

- There are many flowers in teachers' room today. 

- How long have you been in Vietnam? 

in Vietnam: ở (trong) Việt Nam 
IS

- What is the color of the rain? 

- Mike is a good friend of mine. 

BE
- be -> is  

The new-style flat is very nice. 

There was a heavy rain yesterday. 

- be -> was
THAT
that book: quyển sách đó   

That book is mine. 

- All the family lives in that small flat. 

that flat: căn hộ đó 
WAS

- There was a heavy rain yesterday. 

- Where was Tom yesterday? 




Nhắn tin cho tác giả
Lê Thị Phương Mai @ 07:19 31/12/2012
Số lượt xem: 1379
Số lượt thích: 0 người
Avatar

6000 từ Tiếng Anh thông dụng qua 35 bài học.

 
Gửi ý kiến