Chào mừng quý vị đến với Hành trang cuộc sống - Lê Thị Phương Mai .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Language focus 7

10077684 UNIT 7: SAVING ENERGY A- NGỮ PHÁP A1. PHRASAL VERB Turn off : tắt ( đèn, nứơc, máy móc ) Turn on : mở ,bật ( đèn, nứơc, máy móc ) Turn up : xuất hiện Go on : tiếp tục Look after : trông nom ,chăm sóc Look for : tìm kiếm Take off : cởi ra ( quần áo ,giày dép ,nón ... ); cất cách ( máy bay ) Fill in : điền vào Try on : thử ( quần áo...

Language focus 6

10077683 UNIT 6: THE ENVIRONMENT A. TỪ VỰNG garbage(n) rác thải dump(n) bãi, đống, bãi đổ, nơi chứa => garbage dump: bãi rác thải air pollution: sự ô nhiễm bầu khí quyển(không khí) water pollution: nguồn nước bị ô nhiễm deforestation(n) sự phá rừng dynamite fishing: đánh cá bằng thuốc nổ spraying pesticides: phun thuốc trừ sâu bọ plastic(n) chất dẻo sand(n) cát, bãi cát garbage(n) rác thải disappointed(adj.) thất vọng spoilt: cướp phá, tước đoat, làm hư, làm hại raw(adj) sống, chưa được điều chế sewage(n) nước thải, nước cống ...

Language focus 5

10077682 " " Unit 5: THE MEDIA (Phương tiện truyền thông đại chúng) I- Ngữ pháp: 1-Structure: Ta có : S + be + one of the + so sánh nhất + noun (số nhiều) 2-Not only…but also: S+ V + both…and…. S+ V + O / C + and + O / C S+ V + and + S + V -> S+ V + not only…but also. 3-Tiếp đầu ngữ : +Chỉ tính chất, kích thước, số lượng có phạm vi:over-, under-, sub-, bi-, semi-, out-, multi- super-,...

Language focus 4

10077680 Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE (Việc học một ngôn ngữ nước ngoài) A-Ngữ pháp: 1) as…as…: Ex: as fast (adv) as he could (clause), as much (adj) as possible (adj) =>Form : as…+…adj/adv+as…+….clause/ adj/adv 2) Revise Reported Speech: *Có 5 dạng chính, cơ bản: 1.Câu đề nghị: S + told/said (+ O) + to -V…. 2.Câu lời khuyên: S + advised (+O) + to -V…. 3.Câu khẳng định: S + said + S + Verb….. 4.Câu hỏi “Yes –No”: S + said / asked + if /whether +...

Language focus 3

10077679 UNIT 3 A TRIP TO THE COUNTRYSIDE A- Tổng hợp tất cả Ngữ pháp liên quan trong bài 1)Linking verb: feel, seem, want,…:linking verb =>Sau linking verb, verb không thêm “ing” -Sau chúng, dùng “adj”, ko dùng “adv” 2)Sau “some, every”, là một danh từ ở số ít 3)Passive voice: a.Hiện tại đơn: S+am/is/are+p.p…. b.Hiện tại tiếp diễn: S+am/is/are c.Quá khứ đơn: S+was/were+p.p…. d.Hiện tại hoàn thành : S+have/has+been+p.p…. 4)adj=>adv: *Cách chuyển từ adj sang adv: adv= adj+ “ly” -Vị trí của adv: đứng trc’ động từ thường và đứng...

Language focus 2

10077678 " Unit 2 - Clothing " A. NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ 1. The present perfect: Thì hiện tại hoàn thành * Công thức: Dạng câu Động từ thường Khẳng định Phủ định Nghi vấn S + have / has + V3/-ed +… S + haven’t / hasn’t + V3/-ed + … (Wh-) + have / has + S + V3/-ed + …? * Cách dùng: - Diễn tả...

Language focus 1

10077677 " Unit 1- A visit from a pen pal " A. NGỮ PHÁP CẦN GHI NHỚ 1. The simple past tense: Thì quá khứ đơn * Công thức: Dạng câu Động từ to be Động từ thường Khẳng định Phủ định Nghi vấn S + was / were + … S + wasn’t / weren’t + … (Wh-) + was / were + S + …? S + V2/-ed S + didn’t + V1 (Wh-) +...